Unit 112 · Tính từ và trạng từ

even

even

Unit này giúp bạn dùng even (thậm chí, ngay cả) để diễn tả điều bất ngờ, cùng các cấu trúc even + so sánh hơn, even if, even though.

A

Even: điều gây bất ngờ

Even dùng để nói điều gì đó bất ngờ, vượt quá mong đợi. Even có thể đứng trước một từ/cụm từ để nhấn mạnh nó.

even + noun/phrase

  • Everyone laughed, even the teacher.

    Ai cũng cười, ngay cả thầy giáo.

  • The film was so sad that even my dad cried.

    Bộ phim buồn đến mức ngay cả bố tôi cũng khóc.

  • He works every day, even on Sundays.

    Anh ấy làm việc mọi ngày, kể cả Chủ nhật.

B

Vị trí của even trong câu

Giống các trạng từ giữa câu, even đứng trước động từ chính, sau be hoặc sau trợ động từ đầu tiên. Trong câu phủ định: not even.

S + even + V | S + can/have… + even + V | S + didn't even + V

  • My grandfather even repairs his own motorbike.

    Ông tôi thậm chí tự sửa xe máy của mình.

  • This app is useful. You can even pay your electricity bill with it.

    Ứng dụng này rất tiện. Bạn thậm chí có thể trả tiền điện bằng nó.

  • She didn't even look at the bill before paying.

    Cô ấy thậm chí không nhìn hóa đơn trước khi trả tiền.

Lưu ý

Sai: "You even can buy…" — even phải đứng sau can.

C

Even + so sánh hơn

Even đứng trước tính từ/trạng từ so sánh hơn để nhấn mạnh: còn… hơn nữa.

even + comparative

  • Yesterday was hot, but today is even hotter.

    Hôm qua nóng, nhưng hôm nay còn nóng hơn.

  • The new phone is even cheaper than the old one.

    Điện thoại mới còn rẻ hơn cái cũ.

  • I got up early, but my mum got up even earlier.

    Tôi dậy sớm, nhưng mẹ tôi còn dậy sớm hơn.

D

Even if, even when, even though

Even if (ngay cả nếu) dùng cho giả định; even though (mặc dù) dùng cho sự thật; even when (ngay cả khi) nói về những lúc nhất định. Even đứng một mình không nối được hai mệnh đề.

even if / even though / even when + S + V

  • I'll go jogging even if it rains.

    Tôi vẫn sẽ chạy bộ ngay cả nếu trời mưa.

  • Even though the tickets were expensive, we went to the concert.

    Mặc dù vé đắt, chúng tôi vẫn đi xem hòa nhạc.

  • She wears a jacket even when it's warm.

    Cô ấy mặc áo khoác ngay cả khi trời ấm.

Lưu ý

Sai: "Even he was tired, he helped me." Phải dùng Even though hoặc Although.

Luyện tập

Bài tập Unit 112

Đã trả lời 0/8

  1. 01

    Everyone came to the party,   Hùng, who hates parties.

  2. 02

    He didn't say goodbye when he left.

  3. 03

    She   forgot her own birthday!

  4. 04

    Yesterday's soup was good, but today's is better.

  5. 05

    The market is cheap.   a shirt for 50,000 đồng.

  6. 06

    though he was tired, he helped me move the sofa.

  7. 07

    I'll go jogging tomorrow   it rains.

  8. 08

    The exam was so hard that   the best students failed.

Làm hết rồi bấm kiểm tra để xem đáp án và giải thích.