Unit 108 · Tính từ và trạng từ
Superlative (the longest, the most enjoyable etc.)
So sánh nhất (the longest, the most enjoyable…)
Unit này giúp bạn tạo và dùng dạng so sánh nhất, chọn đúng giới từ in/of, và dùng các cấu trúc như the best … I've ever…, one of the …
Cách tạo so sánh nhất
Tính từ ngắn thêm -est (long → the longest, big → the biggest, easy → the easiest). Tính từ dài dùng the most (the most expensive, the most enjoyable). Dạng bất quy tắc: good → the best, bad → the worst, far → the furthest/farthest. Luôn có the phía trước.
the + adj-est ; the most + adj
The Nile is the longest river in the world.
Sông Nile là con sông dài nhất thế giới.
That was the most boring meeting this month.
Đó là cuộc họp chán nhất tháng này.
Who is the best player on your team?
Ai là cầu thủ giỏi nhất đội bạn?
Lưu ý
"Most biggest" hay "the most cheapest" là sai – chỉ dùng một cách.
In hay of sau so sánh nhất
Dùng in với nơi chốn hoặc tổ chức/nhóm (in the world, in the class, in the company). Dùng of với khoảng thời gian hoặc một nhóm được liệt kê (of my life, of the year, of the three).
the + superlative + in + nơi chốn/nhóm ; of + thời gian/số lượng
It's the tallest building in the city.
Đó là tòa nhà cao nhất thành phố.
August is usually the wettest month of the year.
Tháng Tám thường là tháng mưa nhiều nhất trong năm.
Of the three brothers, Khoa is the tallest.
Trong ba anh em, Khoa cao nhất.
Lưu ý
Không nói "the best student of the class" – dùng in.
So sánh nhất + hiện tại hoàn thành
Ta thường dùng so sánh nhất với mệnh đề ở thì hiện tại hoàn thành và ever để nói về trải nghiệm cho đến nay.
the + superlative + noun + (that) + S + have/has + ever + V3
That's the funniest joke I've ever heard.
Đó là câu chuyện cười buồn cười nhất tôi từng nghe.
It's the best phở I've ever eaten.
Đó là bát phở ngon nhất tôi từng ăn.
What's the most dangerous thing you've ever done?
Điều nguy hiểm nhất bạn từng làm là gì?
One of the + so sánh nhất + danh từ số nhiều
Cấu trúc one of the + so sánh nhất luôn đi với danh từ số nhiều, vì ta chọn một trong nhiều thứ.
one of the + superlative + plural noun
Tết is one of the most important holidays in Asia.
Tết là một trong những ngày lễ quan trọng nhất ở châu Á.
He's one of the richest men in the country.
Ông ấy là một trong những người giàu nhất nước.
It was one of the hardest decisions I've ever made.
Đó là một trong những quyết định khó khăn nhất tôi từng đưa ra.
Lưu ý
Lỗi hay gặp: "one of the most charming town" – phải là towns.
Luyện tập
Bài tập Unit 108
Đã trả lời 0/8
- 01
Fansipan is the (high) mountain in Việt Nam.
- 02
It's the restaurant in town.
- 03
That was the (bad) day of my life.
- 04
She is the best student her class.
- 05
It was the happiest day my life.
- 06
This is the most beautiful beach I have seen.
- 07
Hội An is one of the most charming in Việt Nam.
- 08
Of all my classmates, Tú lives the (far) from school.
Làm hết rồi bấm kiểm tra để xem đáp án và giải thích.