Unit 66 · V-ing và to V

to … (afraid to do) and preposition + -ing (afraid of -ing)

to V (afraid to do) và giới từ + V-ing (afraid of doing)

Unit này giúp bạn phân biệt các cặp dễ nhầm như afraid to do/afraid of doing, interested in doing/interested to hear, sorry to do/sorry for doing.

A

afraid to do và afraid of doing

afraid to do: sợ nên không dám làm một việc mình có thể chủ động chọn làm. afraid of doing: sợ một điều có thể xảy ra ngoài ý muốn (ngã, làm vỡ, bị lạc…).

afraid + to V (không dám) | afraid of + V-ing (sợ điều có thể xảy ra)

  • Many students are afraid to ask questions in class.

    Nhiều học sinh không dám đặt câu hỏi trong lớp.

  • I don't like flying because I'm afraid of getting airsick.

    Tôi không thích đi máy bay vì sợ bị say.

  • Hold the vase carefully. I'm afraid of you dropping it.

    Cầm lọ hoa cẩn thận nhé. Tôi sợ bạn làm rơi nó.

Lưu ý

Ngã, làm rơi, bị lạc không phải việc ta chủ động chọn, nên dùng afraid of + V-ing.

B

interested in doing và interested to hear/know

interested in + V-ing: quan tâm, muốn làm gì. interested to hear/see/know/read: thấy thú vị khi nghe/thấy/biết điều gì.

interested in + V-ing | interested to hear/know/see

  • Minh is interested in starting his own business.

    Minh muốn tự mở công ty riêng.

  • I'd be interested to know what you think of the new plan.

    Tôi rất muốn biết bạn nghĩ gì về kế hoạch mới.

C

sorry to do và sorry for doing

sorry to + V: lấy làm tiếc về điều đang làm/đang xảy ra lúc nói (sorry to hear, sorry to tell you, sorry to bother you). sorry for + V-ing (hoặc sorry I + quá khứ): xin lỗi về việc đã làm trước đó.

sorry to V (lúc này) | sorry for V-ing (việc đã làm)

  • I'm sorry to disturb you, but there's a phone call for you.

    Xin lỗi đã làm phiền, có điện thoại cho anh.

  • Sorry for keeping you waiting.

    Xin lỗi vì đã để bạn phải đợi.

  • I'm sorry I forgot to call you last night.

    Xin lỗi, tối qua tôi quên gọi cho bạn.

D

sure to do và sure of doing

be sure/certain to do: NGƯỜI NÓI tin rằng việc đó chắc sẽ xảy ra. be sure/certain of doing: CHỦ NGỮ tự tin là mình sẽ làm được.

S + be sure to V | S + be sure of + V-ing

  • Nam is sure to win the race. (I'm sure.)

    Chắc chắn Nam sẽ thắng cuộc đua (tôi tin vậy).

  • Nam is sure of winning the race. (He is sure.)

    Nam tự tin mình sẽ thắng cuộc đua.

Luyện tập

Bài tập Unit 66

Đã trả lời 0/8

  1. 01

    The path was icy, so I walked carefully. I was afraid  .

  2. 02

    I'm interested   a photography course.

  3. 03

    I was interested (hear) that you're moving to Huế.

  4. 04

    She was careful with the glasses because she was afraid (break) them.

  5. 05

    I was sorry   that you'd lost your job.

  6. 06

    I'm sorry   so rude to you yesterday.

  7. 07

    Minh left the party early because he was afraid (miss) the last bus home.

  8. 08

    I'm sorry   you, but the doctor can't see you today.

Làm hết rồi bấm kiểm tra để xem đáp án và giải thích.