Unit 61 · V-ing và to V

be/get used to … (I’m used to …)

be/get used to (đã quen / dần quen với)

Unit này giúp bạn diễn đạt việc đã quen hoặc đang dần quen với điều gì bằng be used to và get used to, và phân biệt với used to V (thói quen trong quá khứ).

A

be used to + danh từ / V-ing: đã quen

be used to something/doing something nghĩa là một việc không còn lạ hay khó với mình nữa vì mình đã trải qua nhiều. to ở đây là giới từ, nên theo sau là danh từ hoặc V-ing.

S + am/is/are/was + (not) used to + N / V-ing

  • My sister is a nurse, so she's used to long shifts.

    Chị tôi là y tá nên đã quen với những ca làm dài.

  • Farmers are used to working in the hot sun.

    Nông dân đã quen làm việc dưới trời nắng nóng.

  • I'm not used to eating such spicy food.

    Tôi chưa quen ăn đồ cay như vậy.

Lưu ý

Lỗi hay gặp: "I'm used to get up early". Đúng: I'm used to getting up early.

B

get used to: dần quen

get used to diễn tả quá trình trở nên quen với điều gì mới. Thường gặp với can't, it takes time, soon, will…

S + get/got/will get + used to + N / V-ing

  • It took me a few months to get used to the cold winters in London.

    Tôi mất vài tháng mới quen với mùa đông lạnh ở London.

  • You'll soon get used to working from home.

    Bạn sẽ sớm quen với việc làm ở nhà thôi.

  • I can't get used to driving on the left.

    Tôi không thể quen với việc lái xe bên trái.

C

Phân biệt với used to + V (thói quen quá khứ)

used to + V nguyên mẫu nói về việc thường làm trong quá khứ nhưng nay không còn. Cấu trúc này không có be/get phía trước và theo sau là động từ nguyên mẫu, khác hẳn be used to + V-ing.

S + used to + V | S + be used to + V-ing

  • I used to drink coffee every morning, but now I prefer tea.

    Trước đây sáng nào tôi cũng uống cà phê, nhưng giờ tôi thích trà hơn.

  • I'm used to drinking coffee every morning.

    Tôi đã quen uống cà phê mỗi sáng.

Lưu ý

Mẹo: có be/get + used to thì theo sau là V-ing; used to đứng một mình thì theo sau là V nguyên mẫu.

Luyện tập

Bài tập Unit 61

Đã trả lời 0/8

  1. 01

    Nga works nights. She is used to (sleep) during the day.

  2. 02

    He isn't used to   so early.

  3. 03

    I   drink coffee, but now I only drink tea.

  4. 04

    I've lived in Hà Nội for years, so I'm used to (ride) in heavy traffic.

  5. 05

    When I moved to London, it took me a while to   used to the weather.

  6. 06

    Don't worry about the new job. You'll soon get used (work) there.

  7. 07

    Tom has lived in Việt Nam for ten years, so he   spicy food.

  8. 08

    At first the noise from the street bothered me, but after a few weeks I got (use) to it.

Làm hết rồi bấm kiểm tra để xem đáp án và giải thích.