Unit 58 · V-ing và to V

Verb + -ing or to … 3 (like / would like etc.)

V-ing hay to V (3): like / would like…

Unit này giúp bạn dùng like, love, hate, enjoy, mind với V-ing hoặc to V, và dùng đúng would like/would love + to V.

A

like / love / hate / prefer + V-ing hoặc to V

Các động từ like, love, hate, prefer, can't bear đi được với cả V-ing và to V với nghĩa gần như nhau. Trong tiếng Anh Anh, like + V-ing nhấn mạnh sự thích thú, còn like + to V thường nói về một thói quen mình cho là nên làm.

like/love/hate + V-ing / to V

  • My grandfather loves telling stories about the old days.

    Ông tôi rất thích kể chuyện ngày xưa.

  • I hate getting up early on Sundays.

    Tôi ghét phải dậy sớm vào Chủ nhật.

  • I like to check the weather before I go out.

    Tôi thường xem thời tiết trước khi ra ngoài (vì thấy nên làm).

B

enjoy / mind / dislike / can't stand + V-ing

enjoy, mind, dislike, can't stand chỉ đi với V-ing, không dùng to V. Câu hỏi Do you mind + V-ing? dùng để nhờ ai làm gì một cách lịch sự.

enjoy/mind/can't stand + V-ing

  • My dad enjoys gardening at the weekend.

    Bố tôi thích làm vườn vào cuối tuần.

  • Do you mind waiting a few minutes?

    Bạn có phiền chờ vài phút không?

  • My brother can't stand sitting in traffic jams.

    Anh tôi không chịu nổi việc ngồi kẹt xe.

Lưu ý

Lỗi hay gặp: "I enjoy to swim". Đúng: I enjoy swimming.

C

would like / would love / would hate / would prefer + to V

Khi có would, các động từ này đi với to V và nói về mong muốn trong một tình huống cụ thể, không phải sở thích chung. So sánh: Do you like…? (có thích nói chung không) và Would you like…? (bây giờ có muốn không).

S + would like/love/hate/prefer + to V

  • Would you like to have dinner with us on Saturday?

    Thứ Bảy bạn có muốn ăn tối với chúng tôi không?

  • I'd love to visit Sa Pa in winter.

    Tôi rất muốn đến Sa Pa vào mùa đông.

  • I'd hate to live in such a noisy area.

    Tôi chẳng muốn sống ở một khu ồn ào như thế.

Lưu ý

I like dancing = Tôi thích nhảy (nói chung). I'd like to dance = Tôi muốn nhảy (bây giờ).

D

would like to have + V3: điều muốn nhưng đã không xảy ra

Để nói về điều mình đã muốn làm trong quá khứ nhưng không làm được, dùng would like to have + V3 hoặc would have liked to + V.

would like to have + V3 | would have liked to + V

  • I would like to have seen the fireworks, but I was ill.

    Tôi đã rất muốn xem pháo hoa, nhưng tôi bị ốm.

  • We would have liked to stay longer in Đà Lạt.

    Chúng tôi đã muốn ở lại Đà Lạt lâu hơn.

Luyện tập

Bài tập Unit 58

Đã trả lời 0/8

  1. 01

    Mai enjoys (cook) for her friends.

  2. 02

    Would you like   something to drink?

  3. 03

    My brother can't stand   in queues.

  4. 04

    I'd love (visit) Sa Pa next winter.

  5. 05

    Do you mind   the door? It's cold in here.

  6. 06

    It's such a noisy city. I'd hate   there.

  7. 07

    We would have liked (stay) longer, but we had to catch the train.

  8. 08

    It's a pity we missed the fireworks. I would like (see) them.

Làm hết rồi bấm kiểm tra để xem đáp án và giải thích.