Unit 62 · V-ing và to V
Verb + preposition + -ing (succeed in -ing / insist on -ing etc.)
Động từ + giới từ + V-ing
Unit này giúp bạn dùng đúng các cụm động từ + giới từ + V-ing như succeed in, insist on, apologise for, accuse somebody of, prevent somebody from.
Động từ + giới từ + V-ing
Nhiều động từ đi kèm một giới từ cố định. Khi sau giới từ là một hành động, dùng V-ing. Các cụm hay gặp: succeed in, insist on, think of/about, dream of, approve of, feel like, decide against, apologise for, look forward to.
S + V + giới từ + V-ing
Did you succeed in finding a cheaper flat?
Bạn có tìm được căn hộ rẻ hơn không?
My grandmother insisted on cooking for everyone.
Bà tôi nhất quyết tự nấu cho mọi người.
Do you feel like watching a film this evening?
Tối nay bạn có muốn xem phim không?
We're thinking of opening a small café in Đà Lạt.
Chúng tôi đang tính mở một quán cà phê nhỏ ở Đà Lạt.
Lưu ý
Có thể chèn chủ ngữ riêng: I don't approve of children using phones at dinner.
decide against và apologise for
decide against + V-ing / N: quyết định không làm gì. apologise (to somebody) for + V-ing: xin lỗi ai vì đã làm gì.
decide against + V-ing | apologise (to sb) for + V-ing
We decided against buying a car.
Chúng tôi quyết định không mua ô tô.
Minh apologised to his teacher for being late.
Minh xin lỗi thầy giáo vì đến muộn.
Lưu ý
Không nói "apologise to be late". Đúng: apologise for being late.
Động từ + tân ngữ + giới từ + V-ing
Một số động từ có tân ngữ chỉ người, sau đó mới đến giới từ + V-ing: accuse sb of, suspect sb of, congratulate sb on, thank sb for, forgive sb for, blame sb for, prevent/stop sb from, warn sb against.
S + V + O + giới từ + V-ing
They accused the manager of hiding the truth.
Họ buộc tội người quản lý che giấu sự thật.
We congratulated Lan on winning the competition.
Chúng tôi chúc mừng Lan đã thắng cuộc thi.
The heavy rain prevented us from going to the beach.
Cơn mưa lớn khiến chúng tôi không đi biển được.
Thank you for inviting me.
Cảm ơn bạn đã mời tôi.
Lưu ý
Nhiều cụm có dạng bị động: He was accused of stealing the money.
Luyện tập
Bài tập Unit 62
Đã trả lời 0/8
- 01
Did you succeed (find) a flat?
- 02
She insisted for the meal.
- 03
I don't feel (go) out tonight.
- 04
They accused him the money.
- 05
I apologised to Hà (be) late.
- 06
The rain prevented us to the beach.
- 07
We congratulated Minh (pass) his driving test.
- 08
We thought about moving to Đà Nẵng, but in the end we decided it.
Làm hết rồi bấm kiểm tra để xem đáp án và giải thích.