Unit 54 · V-ing và to V

Verb + to … (decide to … / forget to … etc.)

Động từ + to V (decide to … / forget to …)

Unit này giúp bạn nhận biết những động từ đi với to V (decide, agree, refuse, plan…), cách phủ định, dạng to V đặc biệt và cấu trúc wh- + to V.

A

Những động từ theo sau là to V

Nhiều động từ khi có động từ khác theo sau thì dùng to + V nguyên mẫu: decide, agree, refuse, promise, threaten, offer, attempt, manage, fail, plan, arrange, hope, afford, forget, learn, deserve, tend, seem, appear.

V + to V

  • We decided to rent a flat near the office.

    Chúng tôi quyết định thuê căn hộ gần công ty.

  • Lan promised to help me with the move.

    Lan hứa giúp tôi chuyển nhà.

  • I can't afford to buy a new laptop right now.

    Hiện giờ tôi không đủ tiền mua laptop mới.

Lưu ý

Không nói I decided going hay She agreed helping. Dùng to V.

B

Phủ định: not to V

Để phủ định hành động theo sau, đặt not trước to.

V + not to V

  • I promised not to tell anyone.

    Tôi hứa không kể với ai.

  • He decided not to go to the wedding.

    Anh ấy quyết định không đi đám cưới.

  • Try not to be late tomorrow.

    Cố đừng đến muộn vào ngày mai nhé.

Lưu ý

Phân biệt: I decided not to go (quyết định không đi) và I didn't decide to go (không hề quyết định đi).

C

seem, appear, pretend, tend + to V

Seem/appear to V = có vẻ; pretend to V = giả vờ; tend to V = có xu hướng. Có thể dùng dạng tiếp diễn (to be doing) và hoàn thành (to have done).

seem/appear/pretend + to V / to be V-ing / to have V3

  • The new manager seems to be very friendly.

    Quản lý mới có vẻ rất thân thiện.

  • She pretended to be asleep.

    Cô ấy giả vờ ngủ.

  • They seem to have forgotten about the meeting.

    Có vẻ họ đã quên cuộc họp rồi.

D

Wh- + to V

Sau ask, decide, know, remember, forget, explain, learn, understand, wonder có thể dùng what/how/where/whether + to V để nói điều nên làm.

V + what/how/where/whether + to V

  • Do you know how to make nem rán?

    Bạn có biết cách làm nem rán không?

  • I can't decide what to wear to the party.

    Tôi không quyết được mặc gì đi tiệc.

  • Can you show me where to put these boxes?

    Bạn chỉ tôi chỗ để mấy cái thùng này được không?

Lưu ý

Show/tell/ask/teach cần tân ngữ chỉ người: Can you tell me how to get there?

Luyện tập

Bài tập Unit 54

Đã trả lời 0/8

  1. 01

    We've decided (spend) Tết with my grandparents.

  2. 02

    He refused   the question.

  3. 03

    Be careful. Try (not / wake) the baby.

  4. 04

    After three hours, we finally managed   the problem.

  5. 05

    I don't know what (do). Can you give me some advice?

  6. 06

    Can you tell me   the ticket machine?

  7. 07

    The children seem (have) a great time. Listen to them laughing!

  8. 08

    Which sentence is correct?

Làm hết rồi bấm kiểm tra để xem đáp án và giải thích.