Unit 64 · V-ing và to V

to … , for … and so that …

to…, for… và so that… (chỉ mục đích)

Unit này giúp bạn diễn đạt mục đích bằng to V, for + danh từ, for somebody to do và so that + mệnh đề.

A

to V: để làm gì

Dùng to V để nói lý do, mục đích một người làm việc gì. Cũng dùng to V sau danh từ để nói vật/thời gian đó dùng để làm gì: a place to stay, time to relax.

S + V … + to V

  • Tuấn went to the bank to change some money.

    Tuấn ra ngân hàng để đổi tiền.

  • Hùng is saving money to buy a motorbike.

    Hùng đang tiết kiệm tiền để mua xe máy.

  • We need somewhere to stay in Huế.

    Chúng tôi cần chỗ để ở tại Huế.

Lưu ý

Không nói "for buy" hay "for to buy". Đúng: to buy.

B

for + danh từ; for + người + to V

for + danh từ nói mục đích (đi làm gì): go out for dinner, stop for a coffee. Khi hành động là của một người khác, dùng for + người + to V. for + V-ing dùng để nói công dụng chung của một vật.

for + N | for + O + to V | (vật) for + V-ing

  • We went out for a walk after dinner.

    Ăn tối xong chúng tôi ra ngoài đi dạo.

  • I'll leave the keys on the table for Mai to collect.

    Tôi sẽ để chìa khoá trên bàn cho Mai lấy.

  • This knife is for cutting bread.

    Con dao này dùng để cắt bánh mì.

C

so that + mệnh đề

Dùng so that khi mục đích là một mệnh đề có chủ ngữ riêng, đặc biệt với can/could, will/would, hoặc khi mục đích là phủ định (so that … won't/wouldn't).

S + V … + so that + S + can/could/will/would (not) + V

  • The teacher wrote the words on the board so that the students could copy them.

    Cô giáo viết các từ lên bảng để học sinh chép lại.

  • Send me your address so that I can post you the book.

    Gửi tôi địa chỉ để tôi gửi sách qua bưu điện cho bạn.

  • I set two alarms so that I wouldn't oversleep.

    Tôi đặt hai báo thức để không ngủ quên.

Lưu ý

Mục đích phủ định có thể dùng so as not to / in order not to + V: I left early so as not to miss the bus.

Luyện tập

Bài tập Unit 64

Đã trả lời 0/8

  1. 01

    I went to the market (buy) some vegetables.

  2. 02

    Let's stop at this café   a coffee.

  3. 03

    I'm saving money   buy a new laptop.

  4. 04

    I spoke slowly so everyone could understand me.

  5. 05

    Leave the key under the mat   I can get in.

  6. 06

    I've brought some magazines (you/read) on the train.

  7. 07

    A thermometer is an instrument (measure) temperature.

  8. 08

    I wore a warm coat   get cold.

Làm hết rồi bấm kiểm tra để xem đáp án và giải thích.