Unit 36 · Động từ khuyết thiếu
would
Would
Unit này giúp bạn dùng would để nói về tình huống tưởng tượng, điều đã có thể xảy ra, tương lai trong quá khứ, sự từ chối trong quá khứ và thói quen trong quá khứ.
would cho tình huống tưởng tượng
Dùng "would + V" khi tưởng tượng một tình huống hoặc hành động không có thật ở hiện tại. Thường đi với câu điều kiện hoặc ngầm hiểu điều kiện.
S + would ('d) + V
A trip to Côn Đảo would be wonderful.
Một chuyến đi Côn Đảo thì tuyệt biết mấy.
My parents would be so happy if you visited them.
Bố mẹ tôi sẽ rất vui nếu bạn đến thăm.
I wouldn't eat that. It looks old.
Là tôi thì tôi không ăn cái đó. Trông cũ rồi.
would have done: tưởng tượng về quá khứ
"would have + V3" nói về điều đã có thể xảy ra trong quá khứ nhưng thực tế không xảy ra.
S + would have + V3
We didn't watch the final. We would have loved it, but the tickets sold out.
Chúng tôi không xem trận chung kết. Lẽ ra chúng tôi đã rất thích, nhưng vé bán hết rồi.
If you had told me, I would have helped you.
Nếu bạn nói với tôi thì tôi đã giúp rồi.
would là tương lai trong quá khứ
Khi thuật lại lời nói hoặc suy nghĩ trong quá khứ, "will" thường chuyển thành "would". Tương tự với lời hứa, niềm tin trong quá khứ.
S + said/promised/thought + (that) + S + would + V
The shop promised the sofa would arrive on Tuesday.
Cửa hàng hứa là ghế sofa sẽ được giao vào thứ Ba.
I knew you would like this song.
Tôi biết là bạn sẽ thích bài hát này mà.
He said he would be here by six.
Anh ấy nói sẽ có mặt ở đây trước 6 giờ.
wouldn't: không chịu (quá khứ) và I wish ... would
"wouldn't" diễn tả ai đó hoặc vật gì đó đã không chịu làm trong quá khứ (quá khứ của won't). "I wish + S + would" dùng để phàn nàn về điều người khác cứ làm hoặc không chịu làm.
S + wouldn't + V / I wish + S + would + V
I asked him to help, but he wouldn't.
Tôi nhờ anh ấy giúp, nhưng anh ấy không chịu.
The shop assistant wouldn't give me a refund.
Nhân viên cửa hàng không chịu hoàn tiền cho tôi.
I wish the neighbours would turn their music down.
Ước gì hàng xóm vặn nhỏ nhạc lại.
would cho thói quen trong quá khứ
"would + V" có thể diễn tả hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ, giống "used to". Nhưng không dùng would cho trạng thái (be, have, live, like...) trong quá khứ; khi đó phải dùng "used to".
S + would + V (hành động lặp lại trong quá khứ)
On summer evenings, the whole street would sit outside and chat.
Những tối mùa hè, cả phố thường ngồi ngoài trời trò chuyện.
Every Tết, my mother would make bánh chưng.
Tết nào mẹ tôi cũng gói bánh chưng.
Lưu ý
Sai: "I would live in Huế when I was young." Đúng: "I used to live in Huế..." vì "live" là trạng thái.
Luyện tập
Bài tập Unit 36
Đã trả lời 0/8
- 01
It (be) nice to live near the sea.
- 02
I'm sure Nam help you if you asked him.
- 03
Mai promised she call me, but she didn't.
- 04
I didn't go to the party. I (enjoy) it, but I was too busy.
- 05
I asked him to help me, but he .
- 06
I wish you stop interrupting me.
- 07
When we were children, my grandfather (tell) us stories every evening.
- 08
The car (not / start) this morning, so I took a Grab.
Làm hết rồi bấm kiểm tra để xem đáp án và giải thích.