Unit 32 · Động từ khuyết thiếu

must · mustn’t · needn’t

Must, mustn't và needn't

Unit này giúp bạn phân biệt mustn't (cấm) với needn't / don't need to (không cần), và dùng needn't have done với didn't need to cho quá khứ.

A

mustn't: cấm, không được làm

"mustn't" (must not) nghĩa là điều gì đó không được phép, cần thiết là KHÔNG làm. Đây là lệnh cấm hoặc lời cảnh báo mạnh.

S + mustn't + V

  • You mustn't use your phone during the exam.

    Bạn không được dùng điện thoại trong giờ thi.

  • Passengers mustn't use their phones while the plane is taking off.

    Hành khách không được dùng điện thoại khi máy bay đang cất cánh.

  • You mustn't touch that wire. It's live.

    Bạn không được chạm vào dây điện đó. Nó đang có điện.

B

needn't / don't need to / don't have to: không cần

"needn't", "don't need to" và "don't have to" đều nghĩa là không cần thiết phải làm, nhưng làm cũng không sao. Sau "needn't" là động từ nguyên mẫu không "to"; sau "don't need" thì có "to".

S + needn't + V / S + don't/doesn't need to + V

  • You needn't wash the dishes. I'll do them later.

    Bạn không cần rửa bát đâu. Lát nữa tôi rửa.

  • You don't need to print the ticket. Just show it on your phone.

    Bạn không cần in vé. Chỉ cần đưa vé trên điện thoại.

  • Ngọc doesn't need to take the test again. She passed.

    Ngọc không cần thi lại. Cô ấy đỗ rồi.

Lưu ý

"mustn't" và "needn't" trái nghĩa nhau hoàn toàn: "You mustn't go" = cấm đi; "You needn't go" = không cần đi. Đừng nhầm nhé!

C

needn't have done và didn't need to

"needn't have + V3" nghĩa là ai đó đã làm một việc nhưng hoá ra không cần thiết. "didn't need to + V" thường nghĩa là việc đó không cần thiết, và thường là người đó đã không làm.

S + needn't have + V3 / S + didn't need to + V

  • She needn't have worn a coat. It was warm all day.

    Lẽ ra cô ấy không cần mặc áo khoác. Cả ngày trời ấm.

  • I needn't have cooked so much. Half the guests didn't come.

    Lẽ ra tôi không cần nấu nhiều thế. Một nửa số khách không đến.

  • I didn't need to go to the bank, so I stayed at home.

    Tôi không cần ra ngân hàng nên ở nhà.

Luyện tập

Bài tập Unit 32

Đã trả lời 0/8

  1. 01

    You   smoke in the hospital. It's forbidden.

  2. 02

    You   bring any food. There'll be plenty at the party.

  3. 03

    You (must / not / tell) anyone. It's a secret.

  4. 04

    We (not / need to / hurry). We have plenty of time.

  5. 05

    Children   play near the river. It's dangerous.

  6. 06

    I (not / need to / go) to the bank yesterday, so I stayed at home.

  7. 07

    I   have bought so much rice. We still had a full bag at home.

  8. 08

    We took a taxi, but we (needn't / hurry). The train was late anyway.

Làm hết rồi bấm kiểm tra để xem đáp án và giải thích.