Unit 17 · Hiện tại hoàn thành và quá khứ

have and have got

have và have got

Unit này giúp bạn dùng have và have got để nói về sở hữu, quan hệ, bệnh tật, và phân biệt với have dùng cho hành động (have breakfast, have a shower…).

A

have got = have (sở hữu, quan hệ, đặc điểm, bệnh)

Để nói về sở hữu, gia đình, đặc điểm ngoại hình, bệnh tật hay lịch hẹn, có thể dùng have hoặc have got với cùng nghĩa. have got phổ biến trong văn nói Anh-Anh và chỉ dùng ở hiện tại.

S + have/has got + N = S + have/has + N

  • My flat has got two bedrooms. / My flat has two bedrooms.

    Căn hộ của tôi có hai phòng ngủ.

  • I've got a headache.

    Tôi bị đau đầu.

  • She's got long black hair.

    Cô ấy có mái tóc đen dài.

Lưu ý

She's got = She has got (không phải She is got).

B

Phủ định và câu hỏi

Với have got, dùng haven't/hasn't got và đảo Have/Has lên đầu câu hỏi. Với have, dùng do/does như động từ thường. Không trộn hai kiểu.

haven't got / hasn't got · Have you got …? · don't have / doesn't have · Do you have …?

  • I haven't got any money on me. / I don't have any money on me.

    Tôi không mang theo đồng nào.

  • Has she got a passport? / Does she have a passport?

    Cô ấy có hộ chiếu không?

  • Does this flat have a balcony?

    Căn hộ này có ban công không?

Lưu ý

Sai: "Do you have got…?", "I don't have got…".

C

Quá khứ: had, không dùng had got

Ở quá khứ, dùng had cho nghĩa sở hữu. Câu hỏi và phủ định dùng did/didn't have.

S + had · S + didn't have · Did + S + have …?

  • In those days, my grandparents had a small farm near Thái Bình.

    Hồi đó ông bà tôi có một trang trại nhỏ gần Thái Bình.

  • We didn't have a TV when I was a child.

    Hồi tôi còn nhỏ nhà tôi không có TV.

  • Did you have a bike at school?

    Hồi đi học bạn có xe đạp không?

D

have cho hành động (không dùng have got)

have còn dùng trong nhiều cụm chỉ hành động: have breakfast/lunch, have a shower, have a party, have a good time, have a look, have a baby. Với nghĩa này không dùng have got, và có thể dùng thì tiếp diễn.

have + breakfast / a shower / a good time … · am/is/are having …

  • My kids have a bath before dinner.

    Các con tôi tắm trước bữa tối.

  • Where's Lan? — She's having a shower.

    Lan đâu rồi? — Cô ấy đang tắm.

  • Let's have a look at the menu.

    Mình xem thực đơn đi.

Lưu ý

Sai: "I've got breakfast at seven" (với nghĩa thói quen ăn sáng).

Luyện tập

Bài tập Unit 17

Đã trả lời 0/8

  1. 01

    Tuấn   two brothers.

  2. 02

    I (not/have got) any money on me. Can you lend me some?

  3. 03

      a car?

  4. 04

    When she was young, she (have) long hair.

  5. 05

    We usually   lunch at 12 o'clock.

  6. 06

    Did you (have) a good time at the party?

  7. 07

    Where's Lan? — She   a shower.

  8. 08

    your brother have a job?

Làm hết rồi bấm kiểm tra để xem đáp án và giải thích.