Unit 78 · Mạo từ và danh từ

Names with and without the 2

Tên riêng có và không có the (phần 2)

Unit này giúp bạn dùng đúng the với tên đường phố, tòa nhà, khách sạn, bảo tàng, sân bay, trường đại học, báo chí, tổ chức và công ty.

A

Đường phố, quảng trường, công viên: không có the

Tên đường, phố, quảng trường, công viên thường không có the: Tràng Tiền Street, Ba Đình Square, Hyde Park. Ngoại lệ hay gặp: the High Street, the Mall.

tên riêng + Street/Road/Square/Park

  • The shop is on Lê Lợi Street.

    Cửa hàng nằm trên đường Lê Lợi.

  • We had a picnic in Thống Nhất Park.

    Chúng tôi đi dã ngoại ở công viên Thống Nhất.

  • Times Square is always crowded.

    Quảng trường Thời Đại lúc nào cũng đông.

B

Sân bay, nhà ga, trường đại học, nhà thờ lớn: thường không có the

Nhiều địa điểm có tên riêng đứng trước (tên người/địa danh + danh từ) không dùng the: Nội Bài Airport, Victoria Station, Harvard University, Edinburgh Castle. Nhưng nếu tên có dạng the … of … thì dùng the: the University of Oxford.

Tên + Airport/Station/University/Castle · the + X + of + Y

  • Our flight lands at Tân Sơn Nhất Airport at noon.

    Chuyến bay của chúng tôi hạ cánh ở sân bay Tân Sơn Nhất lúc trưa.

  • She graduated from Hà Nội University.

    Cô ấy tốt nghiệp Đại học Hà Nội.

  • He's a professor at the University of Tokyo.

    Ông ấy là giáo sư ở Đại học Tokyo.

Lưu ý

Tên có 's (sở hữu) cũng không dùng the: McDonald's, St Joseph's Cathedral, Harrods.

C

Khách sạn, nhà hát, bảo tàng, rạp phim: thường có the

Tên khách sạn, nhà hàng, quán rượu, nhà hát, rạp chiếu phim, bảo tàng, phòng tranh thường có the: the Metropole Hotel, the Opera House, the National Museum, the Louvre.

the + tên khách sạn/nhà hát/bảo tàng

  • They stayed at the Rex Hotel.

    Họ ở khách sạn Rex.

  • Let's meet outside the Opera House.

    Mình gặp nhau trước Nhà hát Lớn nhé.

  • Have you been to the Museum of Ethnology?

    Bạn đến Bảo tàng Dân tộc học chưa?

D

Báo chí, tổ chức, công ty

Tên báo thường có the: The Guardian, The Times. Tổ chức thường có the (the United Nations, the European Union, the Red Cross, the BBC), nhưng tên viết tắt đọc như một từ thì không: NATO, UNESCO. Tên công ty không dùng the: Vinamilk, Samsung, Toyota.

the + tên báo/tổ chức · công ty (không the)

  • I read the news on the BBC website.

    Tôi đọc tin tức trên trang web của BBC.

  • Vietnam joined the United Nations in 1977.

    Việt Nam gia nhập Liên Hợp Quốc năm 1977.

  • My brother works for Viettel.

    Anh tôi làm việc cho Viettel.

Luyện tập

Bài tập Unit 78

Đã trả lời 0/8

  1. 01

    The bookshop is on  .

  2. 02

    We watched a ballet at Opera House.

  3. 03

    Our plane took off from   at 6 a.m.

  4. 04

    My sister studies at University of Melbourne.

  5. 05

    My father has worked for   for twenty years.

  6. 06

    When we were in London, we visited  .

  7. 07

    The Mona Lisa hangs in Louvre in Paris.

  8. 08

    Which sentence is correct?

Làm hết rồi bấm kiểm tra để xem đáp án và giải thích.