Unit 70 · Mạo từ và danh từ
Countable and uncountable 2
Danh từ đếm được và không đếm được (2)
Unit này giúp bạn hiểu những danh từ vừa đếm được vừa không đếm được với nghĩa khác nhau, và những danh từ không đếm được dễ nhầm như work, weather, progress.
Danh từ có cả hai cách dùng, nghĩa khác nhau
Nhiều danh từ đổi nghĩa tuỳ theo đếm được hay không: paper (giấy) / a paper (tờ báo); time (thời gian) / a time (một lần); room (chỗ trống) / a room (căn phòng); experience (kinh nghiệm) / an experience (một trải nghiệm); hair (tóc nói chung) / a hair (một sợi tóc).
I need some paper to print this document.
Tôi cần ít giấy để in tài liệu này.
I bought a paper at the kiosk this morning.
Sáng nay tôi mua một tờ báo ở ki-ốt.
Learning a language takes time.
Học một ngôn ngữ cần có thời gian.
I've called her several times, but she never answers.
Tôi đã gọi cho cô ấy mấy lần mà cô ấy không bao giờ nghe máy.
Đồ uống và thức ăn
Tên đồ uống (coffee, tea, beer) thường không đếm được, nhưng khi gọi món có thể dùng a coffee = một cốc cà phê. Tương tự chicken (thịt gà) / a chicken (một con gà).
coffee (chung) / a coffee, two coffees (cốc)
Two coffees and a tea, please.
Cho hai cà phê và một trà.
I don't drink coffee in the evening.
Tôi không uống cà phê vào buổi tối.
My grandmother keeps chickens in the garden.
Bà tôi nuôi gà ngoài vườn.
Danh từ không đếm được dễ nhầm
work, weather, progress, bread, permission, accommodation, luggage không đếm được. Muốn nói về một việc làm cụ thể, dùng a job; về một chuyến đi, dùng a trip/a journey vì travel thường không đếm được.
work → a job | travel → a trip/a journey | bread → a loaf / a piece of bread
I've got a lot of work to do this week.
Tuần này tôi có rất nhiều việc phải làm.
The weather in Đà Lạt is cool all year round.
Thời tiết ở Đà Lạt mát mẻ quanh năm.
We need permission to film inside the temple.
Chúng tôi cần được phép quay phim bên trong ngôi chùa.
Lưu ý
Sai: "a work", "a lovely weather", "progresses". Đúng: a job, lovely weather, progress.
Luyện tập
Bài tập Unit 70
Đã trả lời 0/8
- 01
Two (coffee), please.
- 02
Lan has long black .
- 03
Sorry, I haven't got to talk now. I'm really busy.
- 04
My brother is looking for .
- 05
She has made a lot of (progress) with her English this year.
- 06
What weather!
- 07
Have you got any (experience) of teaching children?
- 08
We've been to Hội An three .
Làm hết rồi bấm kiểm tra để xem đáp án và giải thích.