Unit 74 · Mạo từ và danh từ

the 2 (school / the school etc.)

Mạo từ the (phần 2): school / the school

Unit này giúp bạn phân biệt go to school (đi học) với go to the school (đến tòa nhà trường), và các từ tương tự như hospital, prison, church, bed, work, home.

A

school, university, hospital, prison, church – không có the

Khi nói về mục đích chính của nơi đó (đi học, chữa bệnh, ngồi tù, đi lễ…), không dùng the. Khi chỉ nói về tòa nhà/địa điểm, hoặc đến đó vì lý do khác, dùng the.

go to / be at / be in + school/university/hospital/prison/church

  • My sister is at university in Hồ Chí Minh City.

    Chị tôi đang học đại học ở TP Hồ Chí Minh.

  • Mr Tuấn was taken to hospital after the accident.

    Ông Tuấn được đưa vào viện sau vụ tai nạn.

  • I went to the hospital to visit my uncle.

    Tôi đến bệnh viện để thăm chú tôi.

  • Parents are meeting at the school this evening.

    Tối nay phụ huynh họp ở trường.

Lưu ý

Người đến thăm, sửa chữa, họp… không phải học sinh/bệnh nhân/phạm nhân → dùng the. Trong tiếng Anh Mỹ thường nói "in the hospital".

B

bed, work, home – không có the

Nói go to bed, be in bed (đi ngủ, nằm trên giường), go to work, be at work, start/finish work. Với home: go home, come home, get home (không có to), nhưng be at home / stay at home.

go to bed · go to work · go home · be at home

  • I usually go to bed at eleven.

    Tôi thường đi ngủ lúc mười một giờ.

  • Linh isn't here. She's at work.

    Linh không có ở đây. Cô ấy đang đi làm.

  • My dad usually gets home after dark.

    Bố tôi thường về nhà sau khi trời tối.

  • I sat on the bed and read a letter.

    Tôi ngồi lên giường và đọc thư. (nói về đồ vật)

Lưu ý

Lỗi rất hay gặp: "go to home". Đúng là "go home".

C

the sea / sea

go to the sea / be at the seaside = ra biển (đi nghỉ). Nhưng go to sea / be at sea = đi biển, lênh đênh trên biển (như thủy thủ).

go to the sea · be at sea

  • We spent a week by the sea in Nha Trang.

    Chúng tôi nghỉ một tuần ở biển Nha Trang.

  • The fishermen were at sea for three days.

    Các ngư dân lênh đênh trên biển ba ngày.

  • He went to sea when he was sixteen.

    Anh ấy làm nghề đi biển từ năm mười sáu tuổi.

Luyện tập

Bài tập Unit 74

Đã trả lời 0/8

  1. 01

    Children in Vietnam start   at the age of six.

  2. 02

    I'm really tired. I'm going to now. (bed)

  3. 03

    What time did you get last night? (home)

  4. 04

    Nam's mother went to   to talk to his teacher.

  5. 05

    Lan's grandfather is   with a broken leg. He'll be there for a week.

  6. 06

    My dad leaves home at seven and finishes at five. (work)

  7. 07

    The builders are repairing the roof of  .

  8. 08

    The ship had been   for two weeks when the storm hit.

Làm hết rồi bấm kiểm tra để xem đáp án và giải thích.