Unit 77 · Mạo từ và danh từ
Names with and without the 1
Tên riêng có và không có the (phần 1)
Unit này giúp bạn biết dùng hay không dùng the với tên người, châu lục, quốc gia, thành phố, núi, hồ, sông, biển và vùng miền.
Tên người, châu lục, quốc gia, thành phố: không có the
Tên người (kể cả có Mr, Dr, President…), tên châu lục, đa số quốc gia, tỉnh/bang, thành phố, đảo đơn lẻ không dùng the.
Mr Hùng · Asia · Vietnam · Hà Nội · Phú Quốc
Dr Mai works at a clinic in Cần Thơ.
Bác sĩ Mai làm việc ở một phòng khám tại Cần Thơ.
Thailand and Laos are next to Vietnam.
Thái Lan và Lào nằm cạnh Việt Nam.
We spent our holiday on Phú Quốc.
Chúng tôi đi nghỉ ở Phú Quốc.
Lưu ý
Có thể dùng the trước tên họ số nhiều để chỉ cả gia đình: the Nguyễns = gia đình họ Nguyễn.
Quốc gia có the
Dùng the với tên nước có các từ Republic, Kingdom, States, Union, hoặc tên ở dạng số nhiều / quần đảo.
the + Republic/Kingdom/States… · the + tên số nhiều
My cousin lives in the United States.
Anh họ tôi sống ở Mỹ.
The Philippines is made up of thousands of islands.
Philippines gồm hàng nghìn hòn đảo.
She studied in the Netherlands for two years.
Cô ấy học ở Hà Lan hai năm.
London is the capital of the United Kingdom.
London là thủ đô của Vương quốc Anh.
Lưu ý
Nói the Czech Republic, the UK, the USA nhưng Britain, England, France (không the).
Núi và hồ vs. sông, biển, đại dương
Một ngọn núi hay một cái hồ: không có the (Mount Fansipan, Lake Victoria). Dãy núi, sông, biển, đại dương, kênh đào, sa mạc: có the (the Himalayas, the Mekong, the Pacific, the Sahara).
Mount … / Lake … · the + river/sea/ocean/mountain range/desert
Fansipan is the highest mountain in Indochina.
Phan-xi-păng là ngọn núi cao nhất Đông Dương.
The Mekong flows through six countries.
Sông Mê Kông chảy qua sáu nước.
Vietnam has a long coastline along the East Sea.
Việt Nam có đường bờ biển dài dọc Biển Đông.
They went trekking in the Alps.
Họ đi leo núi ở dãy Alps.
Lưu ý
Có thể nói the Red River hay the River Thames; the thường được giữ khi bỏ chữ River: the Mekong.
Vùng miền: the north of … / northern …
Nói the north, the south, the east, the west, the Middle East, the north of Vietnam. Nhưng khi dùng tính từ chỉ hướng + tên riêng thì không có the: northern Vietnam, southern Italy, East Asia.
the north/south of + nơi chốn · northern/southern + nơi chốn
Sa Pa is in the north of Vietnam.
Sa Pa ở miền Bắc Việt Nam.
Sa Pa is in northern Vietnam.
Sa Pa ở miền Bắc Việt Nam.
Winters are colder in the north.
Mùa đông ở miền Bắc lạnh hơn.
Luyện tập
Bài tập Unit 77
Đã trả lời 0/8
- 01
We're going to next summer.
- 02
My uncle works on a ship in Pacific Ocean.
- 03
is the highest mountain in the world.
- 04
Manila is the capital of Philippines.
- 05
Huế is in of Vietnam.
- 06
My parents live near .
- 07
The Red River flows into Gulf of Tonkin.
- 08
Which sentence is correct?
Làm hết rồi bấm kiểm tra để xem đáp án và giải thích.