Unit 89 · Đại từ và từ hạn định
both / both of · neither / neither of · either / either of
both / neither / either
Unit này giúp bạn dùng both, neither, either khi nói về hai người hoặc hai vật, kể cả với of, và các cấu trúc both … and, neither … nor, either … or.
both, neither, either + danh từ
Cả ba từ chỉ dùng khi nói về HAI người/vật. both = cả hai (+ danh từ số nhiều). neither = không cái nào trong hai (+ danh từ số ít). either = cái nào trong hai cũng được / một trong hai (+ danh từ số ít).
both + plural noun · neither/either + singular noun
Both restaurants are good.
Cả hai nhà hàng đều ngon.
Neither answer is correct.
Không đáp án nào (trong hai) đúng cả.
You can park on either side of the street.
Bạn có thể đỗ xe ở bên nào của con phố cũng được.
Tea or coffee? — Either. I don't mind.
Trà hay cà phê? — Gì cũng được. Tôi không quan trọng.
Lưu ý
Với ba thứ trở lên, không dùng both/neither/either mà dùng all/none/any.
both of / neither of / either of
Trước the/these/my… + danh từ hoặc trước đại từ (us, you, them) dùng both of, neither of, either of. Với both có thể bỏ of trước danh từ: both (of) my parents; nhưng với đại từ phải có of: both of them. Sau neither of/either of + danh từ số nhiều, động từ có thể số ít hoặc số nhiều.
both (of) the/my + plural · neither/either of + the/my + plural · … of us/them
Both (of) my brothers work in Sài Gòn.
Cả hai anh trai tôi đều làm ở Sài Gòn.
Neither of them speaks English.
Cả hai người họ đều không nói tiếng Anh.
Has either of you been to Hội An?
Có ai trong hai bạn đã đến Hội An chưa?
They both like spicy food.
Cả hai đều thích đồ cay.
Lưu ý
Không nói "the both". Khi muốn nói cả hai đều không, đừng nói "Both of my parents don't smoke"; hãy dùng Neither of my parents smokes.
both … and, neither … nor, either … or
Dùng để nối hai thành phần: both A and B (cả A và B), neither A nor B (không A cũng không B), either A or B (hoặc A hoặc B).
both A and B · neither A nor B · either A or B
She is both clever and hard-working.
Cô ấy vừa thông minh vừa chăm chỉ.
Neither Nam nor his wife eats meat.
Cả Nam và vợ anh ấy đều không ăn thịt.
We can either take a taxi or walk.
Chúng ta có thể đi taxi hoặc đi bộ.
I've been to both Huế and Hội An.
Tôi đã đến cả Huế lẫn Hội An.
Lưu ý
neither … nor đã mang nghĩa phủ định nên động từ ở dạng khẳng định: Neither Lan nor Mai came (không nói didn't come).
Luyện tập
Bài tập Unit 89
Đã trả lời 0/8
- 01
I have two sisters. of them are teachers.
- 02
There are two roads to the village, but road is safe at night.
- 03
You can pay by card or in cash. is fine. (Write one word.)
- 04
Lan nor Hùng was at the meeting.
- 05
We invited Minh and Tú, but came.
- 06
The hotel was cheap and comfortable. We loved it. (b…)
- 07
Which sentence is correct?
- 08
I've got three bikes. You can borrow of them.
Làm hết rồi bấm kiểm tra để xem đáp án và giải thích.