Unit 83 · Đại từ và từ hạn định
a friend of mine · my own house · on my own / by myself
a friend of mine · my own house · on my own / by myself
Unit này giúp bạn nói "một người bạn của tôi" (a friend of mine), nhấn mạnh sở hữu riêng (my own) và diễn đạt "một mình" (on my own / by myself).
a friend of mine / a friend of Lan's
Muốn nói một trong số nhiều người/vật thuộc về ai, dùng a/an + danh từ + of + mine/yours/his/hers/ours/theirs, hoặc of + tên người + 's.
a/an + noun + of + mine/yours/his/hers/ours/theirs/(Name)'s
A friend of mine works in Singapore.
Một người bạn của tôi làm việc ở Singapore.
Is Minh a cousin of yours?
Minh là anh em họ của bạn à?
That's an old idea of my father's.
Đó là một ý tưởng cũ của bố tôi.
Lưu ý
Không nói "a my friend" hay "a friend of me".
my own / your own…
my own, your own, his own… nhấn mạnh thứ gì đó thuộc riêng về ai, không chia sẻ với người khác. own chỉ dùng sau tính từ sở hữu. Có thể dùng a … of my own.
my/your/his/her/our/their + own + noun · a + noun + of + my own
I'd like to have my own room.
Tôi muốn có phòng riêng.
She runs her own business in Đà Lạt.
Cô ấy tự kinh doanh ở Đà Lạt.
They've got a car of their own now.
Bây giờ họ đã có xe riêng.
That's not my phone. I've got my own.
Đó không phải điện thoại tôi. Tôi có cái của riêng mình.
Lưu ý
Không nói "an own house". Đúng: my own house / a house of my own.
Tự làm: cook your own meals
own còn diễn đạt việc ai đó tự làm lấy cho mình thay vì nhờ người khác: make your own clothes, cook your own meals.
V + my/your… own + noun
Students here have to cook their own meals.
Sinh viên ở đây phải tự nấu ăn.
My grandmother makes her own nước mắm.
Bà tôi tự làm nước mắm.
It was your own fault!
Đó là lỗi của chính bạn!
on my own = by myself: một mình
on my own / by myself (on your own / by yourself…) đều có nghĩa là một mình, không có ai cùng hoặc không có ai giúp.
on + my/your/his… + own = by + myself/yourself/himself…
I travelled around Vietnam on my own.
Tôi đi du lịch vòng quanh Việt Nam một mình.
Can you carry that box by yourself?
Bạn tự bê cái hộp đó được không?
Some people prefer to live on their own.
Một số người thích sống một mình.
Lưu ý
Lưu ý: on my own (không phải "by my own") và by myself (không phải "on myself").
Luyện tập
Bài tập Unit 83
Đã trả lời 0/8
- 01
I met at the supermarket yesterday.
- 02
Is Tuấn a colleague of ? (you)
- 03
I don't want to share a room. I want my room.
- 04
My parents have now.
- 05
She went to the cinema by . (she)
- 06
He likes working on . He doesn't need any help.
- 07
Which sentence is correct?
- 08
Don't blame me. It's your fault.
Làm hết rồi bấm kiểm tra để xem đáp án và giải thích.