Unit 143 · Cụm động từ

Phrasal verbs 7: up (1)

Cụm động từ (7): up (1)

Unit này giúp bạn dùng các cụm động từ với up mang nghĩa tiến lại gần, bắt đầu, từ bỏ, kết thúc và các cụm hay gặp như grow up, bring up, turn up, look up.

A

Tiến lại gần: go/come up to, catch up, keep up

go/come/walk up to somebody = tiến lại gần ai. catch up (with) = đuổi kịp. keep up (with) = theo kịp, không bị tụt lại.

come / go / walk + up to + người; catch up (with) + người; keep up (with) + người/việc

  • A little girl came up to me and asked my name.

    Một bé gái lại gần hỏi tên tôi.

  • Go ahead. I'll catch up with you later.

    Cứ đi trước đi. Lát mình sẽ đuổi kịp.

  • It's hard to keep up with all the new technology.

    Thật khó theo kịp tất cả công nghệ mới.

B

Bắt đầu: set up, take up

set up = thành lập, lập nên (công ty, tổ chức) hoặc lắp đặt. take up = bắt đầu một sở thích hay môn thể thao mới.

set up + company/business; take up + hobby/sport

  • Two students set up an online shop selling handmade bags.

    Hai sinh viên lập một cửa hàng online bán túi thủ công.

  • My mother took up yoga when she retired.

    Mẹ tôi bắt đầu tập yoga khi nghỉ hưu.

  • Can you help me set up my new printer?

    Bạn giúp mình cài đặt máy in mới được không?

Lưu ý

'take up' còn có nghĩa chiếm (thời gian/chỗ): 'This sofa takes up too much space.'

C

Từ bỏ và kết cục: give up, end up

give up (+ V-ing) = từ bỏ, bỏ cuộc. end up = rốt cuộc, cuối cùng thì (thường là điều không dự tính trước), theo sau là V-ing, nơi chốn hoặc tính từ.

give up + V-ing/danh từ; end up + V-ing / in + nơi chốn

  • The exercise was too hard, so I gave up.

    Bài tập khó quá nên tôi bỏ cuộc.

  • We couldn't find a taxi, so we ended up walking home.

    Không bắt được taxi nên rốt cuộc chúng tôi đi bộ về.

  • If you drive like that, you'll end up in hospital.

    Nếu lái xe kiểu đó, cuối cùng bạn sẽ phải vào viện.

Lưu ý

Sau give up và end up dùng V-ing: 'give up smoking', 'end up paying'.

D

grow up, bring up, turn up, look up, make up

grow up = lớn lên. bring up = nuôi dạy (con cái) hoặc nêu ra (một vấn đề). turn up / show up = xuất hiện, đến. look up = tra cứu (từ điển, mạng). make up = bịa ra (câu chuyện, lý do).

grow up; bring up + children/topic; turn up / show up; look up + word/information; make up + story/excuse

  • I grew up in a small village near Nam Định.

    Tôi lớn lên ở một ngôi làng nhỏ gần Nam Định.

  • She was brought up by her grandparents.

    Cô ấy được ông bà nuôi dạy.

  • Look up the word in your dictionary.

    Tra từ đó trong từ điển của bạn.

  • He made up a story about losing his homework.

    Cậu ấy bịa chuyện làm mất bài tập.

Luyện tập

Bài tập Unit 143

Đã trả lời 0/8

  1. 01

    My son wants to be a doctor when he grows .

  2. 02

    A stranger came   me and asked for directions.

  3. 03

    My uncle gave smoking last year.

  4. 04

    Walk more slowly! I can't keep   you.

  5. 05

    Minh and his friend set a small coffee shop in Đà Lạt.

  6. 06

    If you don't know a word, look it   in a dictionary.

  7. 07

    We got lost and ended in a village miles from the city.

  8. 08

    The party started at eight, but Tùng didn't turn   until ten.

Làm hết rồi bấm kiểm tra để xem đáp án và giải thích.