Unit 141 · Cụm động từ

Phrasal verbs 5: on/off (2)

Cụm động từ (5): on/off (2)

Unit này giúp bạn dùng on với nghĩa tiếp tục và các cụm như get on, hold on; và off với các nghĩa như go off, put off, doze off, tell off.

A

on = tiếp tục

go on, carry on, keep on (+ V-ing) nghĩa là tiếp tục làm gì. keep on doing còn nhấn mạnh việc lặp đi lặp lại gây khó chịu. drive on / walk on = tiếp tục lái/đi.

go on / carry on / keep on + V-ing; go on / carry on with + danh từ

  • Carry on with your work. I'll be back soon.

    Cứ tiếp tục làm việc đi. Mình sẽ quay lại ngay.

  • She went on talking for an hour.

    Cô ấy nói tiếp suốt một tiếng.

  • My neighbour keeps on playing loud music at night.

    Hàng xóm cứ mở nhạc to vào ban đêm.

Lưu ý

Sau go on / carry on / keep on dùng V-ing, không dùng to V (khi mang nghĩa tiếp tục).

B

get on, get on/off (xe), hold on

get on (with somebody) = hòa hợp với ai; get on (with something) = tiến triển, tiếp tục làm việc. get on/off + xe buýt, tàu, máy bay, xe máy = lên/xuống xe. hold on = chờ một chút.

get on (well) with + người; get on / get off + bus/train; hold on

  • Do you get on well with your roommate?

    Bạn có hợp với bạn cùng phòng không?

  • Get off the bus at the stop near the post office.

    Xuống xe buýt ở trạm gần bưu điện nhé.

  • Hold on, I'll get my notebook.

    Chờ chút, để mình lấy sổ.

Lưu ý

Với ô tô và taxi dùng 'get in / get out of', không dùng get on/off.

C

go off, doze off, show off

go off = chuông báo thức reo, bom nổ, hoặc thức ăn bị hỏng/ôi. doze off / nod off = ngủ gật. show off = khoe khoang.

go off; doze off / nod off; show off

  • The fire alarm went off in the middle of the night.

    Chuông báo cháy reo giữa đêm.

  • This milk smells bad. I think it's gone off.

    Sữa này mùi khó chịu. Chắc bị hỏng rồi.

  • Grandpa always dozes off in front of the TV.

    Ông lúc nào cũng ngủ gật trước TV.

D

put off, tell off, drop off

put off = hoãn lại (put off + V-ing). tell somebody off = mắng ai. drop somebody off = cho ai xuống xe, đưa ai đến đâu.

put off + sự việc / V-ing; tell + người + off; drop + người + off

  • Don't put off going to the dentist.

    Đừng trì hoãn việc đi khám răng.

  • The teacher told me off for using my phone in class.

    Cô giáo mắng tôi vì dùng điện thoại trong lớp.

  • Can you drop me off at the station?

    Bạn cho mình xuống ở ga được không?

Luyện tập

Bài tập Unit 141

Đã trả lời 0/8

  1. 01

    Don't stop. Carry working.

  2. 02

    I get   very well with my new colleagues.

  3. 03

    My alarm went at 5 a.m.

  4. 04

    This is my stop. I'm getting   the bus here.

  5. 05

    Hold a minute, I'm just getting my coat.

  6. 06

    The meeting has been put   until next Monday.

  7. 07

    He kept asking me the same question.

  8. 08

    The teacher told Nam   for talking in class.

Làm hết rồi bấm kiểm tra để xem đáp án và giải thích.