Unit 142 · Cụm động từ
Phrasal verbs 6: up/down
Cụm động từ (6): up/down
Unit này giúp bạn dùng up/down với nghĩa lên/xuống, tăng/giảm, phá hủy/từ chối, và các cụm như write down, let down.
Nghĩa đen: lên và xuống
up chỉ chuyển động lên trên, down chỉ chuyển động xuống: stand up, get up, pick up (nhặt lên), look up (ngước lên); sit down, lie down, put down (đặt xuống), fall down.
stand / pick / look + up; sit / lie / put / fall + down
Everyone stood up when the bride walked in.
Mọi người đứng dậy khi cô dâu bước vào.
Can you pick up that piece of paper?
Bạn nhặt tờ giấy kia lên được không?
I feel dizzy. I need to lie down.
Tôi thấy chóng mặt. Tôi cần nằm xuống.
Tăng và giảm
up = tăng, down = giảm: go up/down (giá cả, nhiệt độ), turn up/down (âm lượng, nhiệt độ), speed up / slow down (tăng/giảm tốc), calm down (bình tĩnh lại), cut down (on) (cắt giảm).
go up/down; turn + something + up/down; slow down; calm down; cut down on + danh từ
The price of pork has gone up since last month.
Giá thịt lợn tăng từ tháng trước.
Can you turn the volume down? I'm on the phone.
Bạn vặn nhỏ âm lượng được không? Mình đang nghe điện thoại.
The doctor told me to cut down on salt.
Bác sĩ bảo tôi giảm ăn muối.
down = phá hủy, ngừng hoạt động, từ chối
knock down / pull down (phá dỡ công trình), cut down (chặt cây), burn down (cháy rụi), close down (đóng cửa hẳn), break down (hỏng; hoặc òa khóc), turn down (từ chối lời mời, lời đề nghị).
knock / pull / cut / burn + down; close down; turn + offer/invitation + down
The old house burned down in 2010.
Ngôi nhà cũ bị cháy rụi năm 2010.
The bookshop on our street closed down last year.
Hiệu sách trên phố chúng tôi đóng cửa năm ngoái.
He turned down our invitation to dinner.
Anh ấy từ chối lời mời ăn tối của chúng tôi.
Lưu ý
'turn down' vừa có nghĩa vặn nhỏ (turn down the music) vừa có nghĩa từ chối (turn down an offer). Dựa vào tân ngữ để hiểu.
write down, let down
write down / note down = ghi lại. let somebody down = làm ai thất vọng (vì không giữ lời, không làm như kỳ vọng).
write / note + something + down; let + người + down
Write down your password somewhere safe.
Ghi lại mật khẩu ở chỗ nào an toàn.
I trusted you, and you let me down.
Tôi đã tin bạn, vậy mà bạn làm tôi thất vọng.
Let me note down your address.
Để mình ghi lại địa chỉ của bạn.
Luyện tập
Bài tập Unit 142
Đã trả lời 0/8
- 01
Please stand when the teacher comes in.
- 02
Could you turn the music? The baby is sleeping.
- 03
The price of rice has gone again. It's more expensive than last year.
- 04
Slow ! You're driving too fast.
- 05
Write this phone number so you don't forget it.
- 06
They pulled the old market to build a shopping centre.
- 07
Linh was offered a job in Singapore, but she turned it .
- 08
I promised to help him, and I don't want to let him .
Làm hết rồi bấm kiểm tra để xem đáp án và giải thích.