Unit 133 · Giới từ
Verb + preposition 2: about/for/of/after
Động từ + giới từ (2): about/for/of/after
Unit này giúp bạn dùng đúng các động từ đi với about, for, of, after như talk about, care about, apply for, wait for, look after.
Động từ + about
talk, read, know, hear, think, worry đi với about + chủ đề. do something about something nghĩa là làm gì đó để giải quyết vấn đề.
talk / read / know / worry + about + chủ đề; do something about + vấn đề
We talked about our plans for Tết.
Chúng tôi nói về kế hoạch cho Tết.
Do you know anything about computers?
Bạn có biết gì về máy tính không?
The traffic here is terrible. The city should do something about it.
Giao thông ở đây tệ quá. Thành phố nên làm gì đó để giải quyết.
Lưu ý
'discuss' KHÔNG có about, nhưng 'talk about' thì CÓ. Đừng nói 'discuss about'.
care about / care for / take care of
care about = quan tâm, coi là quan trọng. care for = chăm sóc (người ốm, người già) hoặc thích (thường dùng trong câu phủ định/nghi vấn). take care of = trông nom, lo liệu.
care about + điều quan trọng; care for + người cần chăm sóc; take care of + người/việc
She really cares about the environment.
Cô ấy thực sự quan tâm đến môi trường.
Nurses care for patients day and night.
Y tá chăm sóc bệnh nhân ngày đêm.
Don't worry about the bills. I'll take care of them.
Đừng lo về các hóa đơn. Mình sẽ lo.
Lưu ý
'I don't care' (không quan tâm) không có tân ngữ; khi có tân ngữ: 'I don't care about the price'.
Động từ + for
ask somebody for something (xin, yêu cầu), apply for (nộp đơn), wait for, search for, leave (một nơi) for (một nơi khác). Chú ý: ask somebody something (hỏi) thì không có for.
ask (somebody) for + thứ muốn có; apply / wait / search + for; leave A for B
I asked the waiter for some more ice.
Tôi xin người phục vụ thêm đá.
Hùng is waiting for a reply from the bank.
Hùng đang chờ phản hồi từ ngân hàng.
We leave Hà Nội for Hạ Long tomorrow morning.
Sáng mai chúng tôi rời Hà Nội đi Hạ Long.
Lưu ý
'ask for the bill' (xin hóa đơn) khác 'ask the price' (hỏi giá). Không nói 'wait somebody', phải là 'wait for somebody'.
look for và look after
look for = tìm kiếm. look after = chăm sóc, trông nom (người, vật nuôi, đồ đạc).
look for + thứ đang tìm; look after + người/vật cần chăm sóc
I'm looking for a cheap hotel near the Old Quarter.
Tôi đang tìm một khách sạn rẻ gần Phố Cổ.
Can you look after my cat while I'm away?
Bạn trông con mèo giúp mình khi mình đi vắng được không?
She looks after her grandmother every weekend.
Cuối tuần nào cô ấy cũng chăm bà.
Luyện tập
Bài tập Unit 133
Đã trả lời 0/8
- 01
We waited the bus for half an hour.
- 02
I'm looking my keys. Have you seen them?
- 03
Hoa applied a job at a bank.
- 04
Who looks your children when you're at work?
- 05
The room is too cold. Can you do something it?
- 06
He doesn't care what other people think of him.
- 07
Don't worry, I'll take care everything while you're away.
- 08
The waiter came and we asked .
Làm hết rồi bấm kiểm tra để xem đáp án và giải thích.