Unit 125 · Giới từ

in/at/on (position) 3

in/at/on (vị trí) 3

Unit này giúp bạn dùng đúng at home/at work/in bed/in hospital, at với sự kiện và nhà người khác, và phân biệt in với at cho tòa nhà, thành phố.

A

At home, at work, at school, at university

Các cụm cố định với at, thường không có the: at home, at work, at school, at university, at college.

at home / at work / at school / at university

  • Are you at home this evening?

    Tối nay bạn có ở nhà không?

  • My mum is still at work.

    Mẹ tôi vẫn đang ở chỗ làm.

  • My brother is still at school.

    Em trai tôi vẫn đang đi học.

Lưu ý

Sai: "at the home", "in home".

B

In bed, in hospital, in prison

Dùng in (không có the) trong các cụm: in bed, in hospital, in prison. Trong tiếng Anh-Mỹ người ta nói in the hospital.

in bed / in hospital / in prison

  • Stay in bed until your fever goes down.

    Hãy nằm nghỉ trên giường cho đến khi hạ sốt.

  • Hải broke his leg and spent a week in hospital.

    Hải bị gãy chân và nằm viện một tuần.

  • He spent two years in prison.

    Anh ta ngồi tù hai năm.

Lưu ý

"in bed" (nằm trên giường để ngủ/nghỉ), không nói "on bed".

C

At + sự kiện; at + nhà ai đó

Dùng at với sự kiện có nhiều người tham gia (at a party, at a wedding, at a concert, at a conference) và với nhà của ai đó (at Lan's house, at my parents').

at a party / wedding / concert | at + someone's (house)

  • I saw your cousin at the conference.

    Tôi đã gặp anh họ bạn ở hội nghị.

  • We danced all night at the party.

    Chúng tôi nhảy suốt đêm ở bữa tiệc.

  • I stayed at my grandparents' during the summer.

    Tôi ở nhà ông bà suốt mùa hè.

D

In hay at với tòa nhà và thành phố

Dùng at khi nói về nơi diễn ra hoạt động (at the cinema, at the station, at the airport); dùng in khi nhấn mạnh bên trong tòa nhà. Với thành phố, quốc gia luôn dùng in.

at the cinema / station / airport | in the building | in + city / country

  • We saw the film at the cinema near my house.

    Chúng tôi xem phim ở rạp gần nhà tôi.

  • It was cold outside, so we waited in the station building.

    Ngoài trời lạnh nên chúng tôi đợi bên trong nhà ga.

  • Her company is based in Singapore.

    Công ty cô ấy có trụ sở ở Singapore.

Lưu ý

Sai: "live at Đà Nẵng". Thành phố dùng in.

Luyện tập

Bài tập Unit 125

Đã trả lời 0/8

  1. 01

    Minh isn't   home right now.

  2. 02

    My grandmother is hospital. She had an operation yesterday.

  3. 03

    I met my wife   a friend's wedding.

  4. 04

    Sorry, I was still bed when you called.

  5. 05

    We had dinner   Lan's house last night.

  6. 06

    She is a student Hanoi University.

  7. 07

    My parents live   Đà Nẵng.

  8. 08

    Were there many people   the concert?

Làm hết rồi bấm kiểm tra để xem đáp án và giải thích.