Unit 5 · Hiện tại và quá khứ

Past simple (I did)

Thì quá khứ đơn

Unit này giúp bạn dùng thì quá khứ đơn (past simple) để kể những việc đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ, chia đúng động từ có quy tắc và bất quy tắc.

A

Việc đã kết thúc trong quá khứ

Dùng quá khứ đơn cho hành động hoặc tình huống đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm trong quá khứ. Thường đi với yesterday, last week, in 2019, ago, when I was …

S + V-ed / V2 (cột 2)

  • My uncle opened a small restaurant in Nha Trang in 2018.

    Chú tôi mở một nhà hàng nhỏ ở Nha Trang năm 2018.

  • Trịnh Công Sơn composed hundreds of songs.

    Trịnh Công Sơn đã sáng tác hàng trăm bài hát.

  • When I was a child, I walked to school every day.

    Hồi nhỏ, ngày nào tôi cũng đi bộ đến trường.

Lưu ý

Tiếng Việt không đổi dạng động từ theo thời gian, nên người Việt hay quên chia quá khứ: "Yesterday I go…" là sai, phải là "Yesterday I went…".

B

Động từ có quy tắc và bất quy tắc

Động từ có quy tắc thêm -ed (work → worked, stop → stopped, study → studied). Nhiều động từ thông dụng là bất quy tắc và phải học thuộc: go → went, buy → bought, see → saw, write → wrote, have → had.

work → worked · live → lived · stop → stopped · go → went · buy → bought

  • Our team won the match on Saturday.

    Đội chúng tôi đã thắng trận hôm thứ Bảy.

  • The shop stopped selling bánh mì last year.

    Cửa hàng đó ngừng bán bánh mì từ năm ngoái.

  • I saw your brother at the station.

    Tôi đã thấy anh trai bạn ở nhà ga.

Lưu ý

Không có "buyed", "goed", "teached". Đuôi -ed đọc là /t/, /d/ hoặc /ɪd/ (worked /t/, lived /d/, wanted /ɪd/).

C

Phủ định và câu hỏi với did

Câu phủ định và câu hỏi dùng did/didn't cho mọi ngôi. Sau did, động từ chính trở về nguyên mẫu.

S + didn't + V · Did + S + V? · Wh- + did + S + V?

  • Khoa didn't call me back last night.

    Tối qua Khoa không gọi lại cho tôi.

  • Did you enjoy the concert?

    Bạn có thích buổi hoà nhạc không?

  • Where did you spend Tết last year?

    Tết năm ngoái bạn ăn Tết ở đâu?

Lưu ý

Sai: "Did you went…?", "I didn't saw…". Quá khứ chỉ đánh dấu một lần ở did.

D

was/were

Quá khứ của be là was (I/he/she/it) và were (you/we/they). Câu phủ định và câu hỏi với be không dùng did.

S + was/were · S + wasn't/weren't · Was/Were + S …?

  • The hotel rooms were clean and quiet.

    Các phòng khách sạn sạch sẽ và yên tĩnh.

  • Was the exam difficult?

    Bài thi có khó không?

  • The streets weren't busy on the first day of Tết.

    Đường phố không đông đúc vào mùng một Tết.

Lưu ý

Sai: "Did you be…?", "I didn't was…".

Luyện tập

Bài tập Unit 5

Đã trả lời 0/8

  1. 01

    We (visit) Hội An last summer.

  2. 02

    Linh   a new phone yesterday.

  3. 03

    I (not/go) to work yesterday because I was ill.

  4. 04

    Where   your holiday last year?

  5. 05

    The film (be) so boring that we left early.

  6. 06

      you at home last night? I called but nobody answered.

  7. 07

    When I was a child, I (write) letters to my grandparents every month.

  8. 08

    Mozart   more than 600 pieces of music.

Làm hết rồi bấm kiểm tra để xem đáp án và giải thích.