Unit 119 · Liên từ và giới từ
during · for · while
during · for · while
Unit này giúp bạn phân biệt during (trong suốt/trong lúc + danh từ), for (trong bao lâu) và while (trong khi + mệnh đề).
During + danh từ: khi nào
During + danh từ cho biết việc gì xảy ra vào khoảng thời gian nào (trong lúc một sự kiện diễn ra).
during + noun
Nobody spoke during the ceremony.
Không ai nói gì trong buổi lễ.
The shops close for a few days during Tết.
Các cửa hàng đóng cửa vài ngày trong dịp Tết.
During the meeting, my phone rang twice.
Trong cuộc họp, điện thoại tôi reo hai lần.
For + khoảng thời gian: bao lâu
For + khoảng thời gian cho biết việc gì kéo dài bao lâu (for two hours, for a week). Không dùng during với một con số thời gian.
for + period of time
The power was off for six hours.
Mất điện sáu tiếng đồng hồ.
They have been married for twenty years.
Họ đã cưới nhau được hai mươi năm.
She worked in Japan for two years.
Cô ấy làm việc ở Nhật hai năm.
Lưu ý
Sai: "during two hours". Đúng: "for two hours". Người Việt hay nhầm vì cả hai đều dịch là "trong".
While + mệnh đề
While đi với mệnh đề (chủ ngữ + động từ), còn during đi với danh từ. Hai câu có thể cùng nghĩa.
while + S + V
Someone stole my bag while I was sleeping on the train.
Có người lấy trộm túi của tôi khi tôi đang ngủ trên tàu.
While my parents were abroad, I looked after the house.
Khi bố mẹ ở nước ngoài, tôi trông nhà.
I fell asleep while I was watching the film.
Tôi ngủ gật khi đang xem phim.
Lưu ý
So sánh: "during the film" (danh từ) và "while I was watching the film" (mệnh đề).
While + V-ing / tính từ (rút gọn)
Khi hai vế cùng chủ ngữ, có thể rút gọn mệnh đề sau while: bỏ chủ ngữ và be.
while + V-ing / while + in + place
While in Japan, he learned to cook sushi.
Trong thời gian ở Nhật, anh ấy học làm sushi.
Don't use your phone while driving.
Đừng dùng điện thoại khi đang lái xe.
He hurt his back while playing football.
Anh ấy bị đau lưng khi đang đá bóng.
Luyện tập
Bài tập Unit 119
Đã trả lời 0/8
- 01
I fell asleep the film.
- 02
We stayed in Hội An three days.
- 03
My phone rang I was having lunch.
- 04
I've been waiting an hour!
- 05
It rained heavily the night.
- 06
my stay in Đà Lạt, I visited many flower gardens.
- 07
we were in Sài Gòn, we ate a lot of street food.
- 08
in hospital, she read ten books.
Làm hết rồi bấm kiểm tra để xem đáp án và giải thích.