Level 1 · Unit 36 · Âm cuối và cụm phụ âm
Silent letters
Chữ câm
Nhận ra các chữ cái viết nhưng không đọc (k, w, b, l, t, h, gh, s...) để phát âm đúng những từ thông dụng.
k, w, b câm
Chữ k trước n ở đầu từ không đọc (kn). Chữ w trước r không đọc (wr). Chữ b sau m ở cuối từ và b trước t cũng không đọc.
Lưu ý cho người Việt
Người học hay đọc theo chữ viết ("cờ-nai", "clai-bờ"). Khi gặp kn, wr, mb hãy bỏ chữ đầu/cuối của cặp.
l, t, h câm
Chữ l thường câm trong alk, alf, ould, alm (talk, half, could). Chữ t câm trong stle, sten (castle, listen). Chữ h câm ở đầu một vài từ như hour, honest.
Khẩu hình
Với talk và walk, chỉ cần nguyên âm dài /ɔː/ rồi /k/, không cong lưỡi cho /l/.
Lưu ý cho người Việt
Nếu đọc l trong walk, người nghe dễ hiểu thành work /wɝːk/. Một số người Mỹ vẫn đọc l trong calm, palm; cả hai đều được chấp nhận.
gh: câm hoặc đọc /f/
gh trong ight, aught, ough thường câm (night, daughter, though). Nhưng ở cuối một số từ, gh đọc là /f/ (laugh, enough, tough). Cần học thuộc từng từ.
Lưu ý cho người Việt
Không bao giờ đọc gh thành /ɡ/ hay /h/ trong các từ này.
Các chữ câm khác và chữ r trong giọng Mỹ
Chữ g câm trước n (sign, foreign), p câm đầu từ trước s (psychology), s câm trong island, d câm trong Wednesday. Ngược lại, chữ r KHÔNG câm trong giọng Mỹ: car, hard, teacher đều đọc /r/.
Lưu ý cho người Việt
Giọng Anh (Anh quốc) làm câm r ở cuối âm tiết (car /kɑː/), nhưng trên trang này bạn luyện giọng Mỹ nên hãy giữ /r/.
Luyện nghe
Bài tập Unit 36
Đã trả lời 0/8
- 01
Which letter is silent in "knife"?
- 02
Which letter is silent in "island"?
- 03
Which word has a silent "b"?
- 04
Which word has a silent "h"?
- 05
In which word does "gh" sound like /f/?
- 06
Nghe và chọn từ bạn nghe được.
- 07
Nghe và chọn từ bạn nghe được.
- 08
How is "listen" pronounced?
Nghe kỹ từng câu, làm hết rồi bấm kiểm tra.
Luyện nói
Đọc to và để máy nghe thử
Nghe mẫu, rồi bấm nói và đọc câu. Máy nhận dạng giọng nói sẽ cho biết từ nào nghe rõ (xanh) và từ nào chưa rõ (đỏ). Phần này không tính vào điểm unit.
She wrote a short answer.
/ʃi roʊt ə ʃɔːrt ˈænsɚ/
w câm trong wrote và answer.
We talked for half the night.
/wi tɔːkt fɚ hæf ðə naɪt/
l câm trong talked, half; gh câm trong night.
Please listen carefully.
/pliːz ˈlɪsən ˈkerfəli/
Không đọc t trong listen.
My daughter climbed the wall.
/maɪ ˈdɔːt̬ɚ klaɪmd ðə wɔːl/
gh câm trong daughter, b câm trong climbed.