Unit 46 · Câu bị động
have something done
have something done
Unit này giúp bạn dùng have/get something done để nói về việc thuê hoặc nhờ người khác làm cho mình, và cả những việc không may xảy ra với mình.
Nhờ/thuê người khác làm
Have something done nghĩa là bạn sắp xếp để người khác (thợ, dịch vụ) làm việc gì đó cho bạn. Bạn không tự làm.
S + have + object + V3
I had my hair cut yesterday.
Hôm qua tôi đi cắt tóc. (thợ cắt cho tôi)
We're having the kitchen painted next week.
Tuần sau chúng tôi thuê người sơn bếp.
How often do you have your car serviced?
Bạn đưa xe đi bảo dưỡng bao lâu một lần?
Lưu ý
So sánh: I cut my hair (tự cắt) và I had my hair cut (người khác cắt cho tôi).
Trật tự từ
Tân ngữ luôn đứng giữa have và V3. Have được chia theo thì như động từ thường (have, had, is having, has had, will have…).
have + O + V3 (không phải have + V3 + O)
She has just had her phone screen replaced.
Cô ấy vừa thay màn hình điện thoại.
I'm going to have my eyes tested.
Tôi sắp đi kiểm tra mắt.
Did you have the documents translated?
Bạn đã cho dịch các tài liệu chưa?
Lưu ý
Câu hỏi và phủ định dùng do/does/did như động từ have thường: Did you have…? không phải Had you…?
get something done
Get something done có nghĩa tương tự have something done, thường dùng trong văn nói thân mật.
S + get + object + V3
I need to get my bike fixed before the weekend.
Tôi cần mang xe đạp đi sửa trước cuối tuần.
Where did you get your áo dài made?
Bạn may áo dài ở đâu thế?
We should get the air conditioner cleaned.
Chúng ta nên gọi người vệ sinh điều hòa.
Điều không may xảy ra với ai
Have something done còn dùng để nói về việc không hay xảy ra với ai đó, mà người đó không sắp xếp.
S + had + object + V3
Nam had his wallet stolen at the market.
Nam bị móc ví ở chợ.
They had their roof blown off in the typhoon.
Nhà họ bị bão thổi bay mái.
I had my flight cancelled at the last minute.
Tôi bị hủy chuyến bay vào phút chót.
Luyện tập
Bài tập Unit 46
Đã trả lời 0/8
- 01
My watch was broken, so I (have / it / repair) last week.
- 02
I don't cut my own hair. I once a month.
- 03
We're (have) a new kitchen fitted at the moment.
- 04
Where did you ?
- 05
You should get your eyes (test). You're always rubbing them.
- 06
Hoa her bag stolen on the train.
- 07
The walls look dirty. When did you last (have / them / paint)?
- 08
Which sentence means someone else washed the car for me?
Làm hết rồi bấm kiểm tra để xem đáp án và giải thích.