Unit 43 · Câu bị động
Passive 2 (be done / been done / being done)
Câu bị động 2 (be done / been done / being done)
Unit này giúp bạn chia câu bị động với động từ khuyết thiếu, các thì hoàn thành và tiếp diễn, cũng như dạng bị động của V-ing.
Sau will, can, must, should…: be + V3
Sau động từ khuyết thiếu (will, can, must, should, might…) và sau to, dạng bị động là be + V3.
modal + be + V3 · to be + V3
The results will be announced next week.
Kết quả sẽ được công bố vào tuần sau.
This medicine must be kept in the fridge.
Thuốc này phải được bảo quản trong tủ lạnh.
The old market is going to be rebuilt.
Khu chợ cũ sắp được xây lại.
Quá khứ với modal: have been + V3
Để nói về khả năng hay sự cần thiết trong quá khứ ở dạng bị động, dùng modal + have been + V3.
modal + have been + V3
The email should have been sent yesterday.
Email lẽ ra phải được gửi từ hôm qua.
My umbrella might have been taken by mistake.
Cái ô của tôi có lẽ đã bị ai cầm nhầm.
The fire could have been prevented.
Vụ cháy lẽ ra đã có thể được ngăn chặn.
Thì hoàn thành bị động: have/has/had been + V3
Thì hiện tại hoàn thành và quá khứ hoàn thành ở dạng bị động dùng been + V3.
have/has been + V3 · had been + V3
The road has been closed because of the flood.
Con đường đã bị đóng vì lũ.
Have you ever been bitten by a dog?
Bạn đã bao giờ bị chó cắn chưa?
When we arrived, all the tickets had been sold.
Khi chúng tôi đến thì vé đã bán hết.
Tiếp diễn bị động và being + V3
Thì tiếp diễn bị động dùng am/is/are/was/were being + V3. Sau động từ hay giới từ cần V-ing, dạng bị động là being + V3.
be being + V3 · being + V3
My car is being repaired at the moment.
Xe của tôi đang được sửa.
We felt that we were being watched.
Chúng tôi cảm thấy mình đang bị theo dõi.
I don't like being told what to do.
Tôi không thích bị người khác bảo phải làm gì.
Lưu ý
So sánh: is being built (đang được xây, chưa xong) và has been built (đã được xây xong).
Luyện tập
Bài tập Unit 43
Đã trả lời 0/8
- 01
The new airport will (open) next year.
- 02
This form must in black ink.
- 03
The bridge (repair) at the moment, so we have to take another road.
- 04
My bike . It was in front of the house, but now it's gone.
- 05
The meeting should (cancel). Nobody came.
- 06
I remember to the zoo when I was a child.
- 07
When I got to the shop, the last cake (already / sell).
- 08
The phone call might by someone else.
Làm hết rồi bấm kiểm tra để xem đáp án và giải thích.