Unit 45 · Câu bị động

it is said that … · he is said to … · he is supposed to …

it is said that … · he is said to … · he is supposed to …

Unit này giúp bạn tường thuật những điều người ta nói, tin, cho rằng bằng cấu trúc bị động, và hiểu nghĩa của be supposed to.

A

It is said that…

Khi muốn nói điều mà mọi người nói/tin/cho rằng, ta có thể dùng It + is/was + V3 + that… Các động từ hay dùng: say, believe, think, report, know, expect, consider, allege.

It + is/was + said/believed/reported… + that + clause

  • It is said that this tree is over 500 years old.

    Người ta nói cây này đã hơn 500 năm tuổi.

  • It is believed that the thieves escaped by boat.

    Người ta tin rằng bọn trộm đã trốn thoát bằng thuyền.

  • It was reported that the minister had resigned.

    Có tin cho rằng bộ trưởng đã từ chức.

Lưu ý

Cấu trúc này hay gặp trong tin tức, văn viết trang trọng.

B

He is said to…

Có thể lấy người/vật làm chủ ngữ: S + is said/believed… + to V. Nếu việc đã xảy ra trước đó, dùng to have + V3.

S + is said to + V · S + is said to have + V3

  • This tree is said to be over 500 years old.

    Cây này được cho là đã hơn 500 năm tuổi.

  • The thieves are believed to have escaped by boat.

    Bọn trộm được cho là đã trốn thoát bằng thuyền.

  • Mr Bình is thought to be the richest man in the village.

    Ông Bình được cho là người giàu nhất làng.

Lưu ý

Việc cùng thời điểm: to be / to V. Việc xảy ra trước: to have + V3.

C

be supposed to = người ta nói là

Be supposed to có thể mang nghĩa 'người ta nói là, nghe nói' giống be said to.

S + be supposed to + V

  • This restaurant is supposed to serve the best bún chả in Hà Nội.

    Nghe nói quán này có bún chả ngon nhất Hà Nội.

  • The new film is supposed to be very funny.

    Nghe nói bộ phim mới rất hài.

  • He is supposed to have lived in Paris for ten years.

    Nghe nói anh ấy từng sống ở Paris mười năm.

D

be supposed to = điều đã được sắp xếp, quy định

Be supposed to còn chỉ điều đã được dự định, sắp xếp hoặc quy định nên phải làm, thường khi thực tế lại khác. You're not supposed to… = bạn không được phép…

S + be (not) supposed to + V

  • The train was supposed to arrive at 8, but it was an hour late.

    Tàu lẽ ra đến lúc 8 giờ, nhưng trễ một tiếng.

  • I'm supposed to be studying, but I'm watching videos.

    Lẽ ra tôi phải đang học, nhưng tôi lại xem video.

  • You're not supposed to park here.

    Bạn không được đỗ xe ở đây.

Lưu ý

Đừng quên be: nói I was supposed to call her, không nói I supposed to call her.

Luyện tập

Bài tập Unit 45

Đã trả lời 0/8

  1. 01

    It (say) that the castle is haunted.

  2. 02

    The singer is believed   in Đà Lạt at the moment.

  3. 03

    The company is expected (announce) its results tomorrow.

  4. 04

    The fire is thought   by a cigarette last night.

  5. 05

    The two men are reported (escape) from prison last week.

  6. 06

    We   meet at 7, but Hà didn't come until 8.

  7. 07

    You (not / suppose) to use your phone during the exam.

  8. 08

    Rewrite: 'People say that he is a brilliant doctor.' → He   a brilliant doctor.

Làm hết rồi bấm kiểm tra để xem đáp án và giải thích.