Level 3 · Unit 120 · Nói đoạn dài

Phone calls and voice messages

Gọi điện thoại và để lại lời nhắn

Mở đầu cuộc gọi tự nhiên, đánh vần và đọc số rõ ràng, để lại lời nhắn thoại có cấu trúc, và xử lý khi đường truyền kém.

This is… · đánh vần · lời nhắn thoại
A

Mở đầu cuộc gọi

Qua điện thoại, người Mỹ giới thiệu bằng 'Hi, this is…' chứ không dùng 'I am…'. Sau đó nói ngay lý do gọi ('I'm calling about…') và thường hỏi người kia có tiện nói chuyện không. Giọng cần sáng và cao hơn bình thường một chút, vì qua điện thoại không có nét mặt hỗ trợ.

Lưu ý cho người Việt

Câu 'I am Mai' qua điện thoại nghe lạ; 'This is Mai' hoặc 'It's Mai' mới tự nhiên. Với người quen: 'Hey, it's me.'

B

Đánh vần và đọc số điện thoại

Số điện thoại Mỹ được đọc theo nhóm (ba – ba – bốn), mỗi nhóm lên giọng nhẹ ở cuối, nhóm cuối cùng xuống giọng. Số 0 thường đọc là 'oh'. Khi đánh vần, dùng mẫu 'B as in boy' để tránh nhầm các chữ dễ lẫn như B/V/P, M/N, E/I, G/J.

Khẩu hình

B /biː/ hai môi mím rồi bật; V /viː/ răng trên chạm môi dưới, rung. M ngậm môi; N lưỡi chạm lợi trên, miệng hé.

Lưu ý cho người Việt

Người Việt hay đọc chữ E thành 'i' và I thành 'ai' lẫn lộn: E /iː/, I /aɪ/. Chữ G /dʒiː/ và J /dʒeɪ/ cũng hay bị nhầm.

C

Để lại lời nhắn thoại có cấu trúc

Một lời nhắn tốt có bốn phần: bạn là ai, lý do gọi, bạn muốn người kia làm gì, và cách liên lạc lại. Khi nói tới số điện thoại hoặc thời gian, hãy chậm lại và nhắc hai lần. Kết thúc bằng câu chào rõ ràng để người nghe biết đã hết.

Lưu ý cho người Việt

Lời nhắn thoại không có hình ảnh nên người nghe chỉ dựa vào âm thanh. Đừng nói quá nhanh vì hồi hộp; nói chậm hơn khi gọi điện bình thường.

D

Khi đường truyền kém hoặc nghe không rõ

Dùng các câu cố định để yêu cầu nhắc lại hoặc xác nhận. Với câu hỏi lựa chọn ('Monday or Tuesday?'), giọng lên ở lựa chọn đầu và xuống ở lựa chọn cuối. Đọc lại thông tin ('Let me read that back') là cách chuyên nghiệp để tránh nhầm.

Lưu ý cho người Việt

Tránh chỉ nói 'What?' giọng xuống — nghe cộc. 'Sorry?' lên giọng là cách ngắn gọn mà lịch sự.

Luyện nghe

Bài tập Unit 120

Đã trả lời 0/8

  1. 01

    Nghe và chọn từ bạn nghe được.

  2. 02

    Nghe và chọn từ bạn nghe được.

  3. 03

    Nghe và chọn từ bạn nghe được.

  4. 04

    When reading a phone number aloud, how do Americans usually say the digit 0?

  5. 05

    In the question 'Did you say fifteen or fifty?', how does the voice move on 'fifty'?

  6. 06

    Which is the most natural way to introduce yourself on the phone?

  7. 07

    Trọng âm chính của message rơi vào âm tiết nào?

  8. 08

    Trọng âm chính của available rơi vào âm tiết nào?

Nghe kỹ từng câu, làm hết rồi bấm kiểm tra.

Đọc to đoạn văn

A Voice Message

Nghe mẫu vài lần, rồi bấm đọc và đọc cả đoạn. Bấm lại khi đọc xong; máy sẽ tô xanh những từ nghe rõ.

Hi, this is the front desk at the dental clinic. I am calling to remind you about your appointment tomorrow morning. If you need to change the time, please call us back before five this afternoon. You can use the number on your card, or just reply to this message. Please arrive a few minutes early so we can update your information. Thanks so much, and have a nice evening.

Giọng sáng, tốc độ vừa phải. Ngắt sau clinic, morning, afternoon. Nhấn remind, appointment, tomorrow, before five. Cụm 'call us back' nối liền 'kɔː-lʌs-bæk'. Giọng xuống ấm ở câu chào cuối.

Luyện nói

Đọc to và để máy nghe thử

Nghe mẫu, rồi bấm nói và đọc câu. Máy nhận dạng giọng nói sẽ cho biết từ nào nghe rõ (xanh) và từ nào chưa rõ (đỏ). Phần này không tính vào điểm unit.

  1. Hi, I'm calling about the apartment you posted online.

    /haɪ aɪm ˈkɔːlɪŋ əˈbaʊt ði əˈpɑːrtmənt jə ˈpoʊstɪd ˌɑːnˈlaɪn/

    Nhấn apartment và online. posted có -ed /ɪd/.

  2. Sorry, you're breaking up. Could you say that again a little more slowly?

    /ˈsɑːri jʊr ˈbreɪkɪŋ ʌp kʊd jə seɪ ðæt əˈɡen ə ˈlɪt̬əl mɔːr ˈsloʊli/

    breaking up nối /ŋ/ sang /ʌ/. Lên giọng ở slowly.

  3. Let me read that back to you to make sure I got it right.

    /let mi riːd ðæt bæk tə jə tə meɪk ʃʊr aɪ ɡɑːt̬ ɪt raɪt/

    got it nối bằng âm vỗ; nhấn back, sure, right.

  4. Thanks for calling. Have a great rest of your day.

    /θæŋks fɚ ˈkɔːlɪŋ hæv ə ɡreɪt rest əv jɚ deɪ/

    Giữ /ŋks/ trong thanks; rest of nối 'res-təv'.