Unit 51 · Câu hỏi và trợ động từ

Auxiliary verbs (have/do/can etc.) · I think so / I hope so etc.

Trợ động từ (have/do/can…) · I think so / I hope so

Unit này giúp bạn dùng trợ động từ để trả lời ngắn, tránh lặp lại, thể hiện ngạc nhiên, dùng so/neither, và các cụm I think so, I hope not.

A

Dùng trợ động từ để khỏi lặp lại

Để khỏi lặp lại cả cụm động từ, ta chỉ dùng trợ động từ (have, is, can, will…). Với hiện tại đơn và quá khứ đơn, dùng do/does/did.

S + trợ động từ (+ not)

  • I haven't finished yet, but Linh has.

    Mình chưa làm xong, nhưng Linh xong rồi.

  • A: Can you ride a motorbike? B: Yes, I can.

    A: Bạn biết đi xe máy không? B: Có.

  • He said he would call, but he didn't.

    Anh ấy nói sẽ gọi, nhưng rồi không gọi.

B

Câu hỏi ngắn để phản hồi

Có thể dùng câu hỏi ngắn (You have? Isn't she? Did you?) để tỏ ra quan tâm hoặc ngạc nhiên với điều người khác vừa nói.

Trợ động từ + đại từ?

  • A: I've just come back from Côn Đảo. B: Have you? How was it?

    A: Mình vừa ở Côn Đảo về. B: Thế à? Thế nào?

  • A: Tuấn doesn't eat meat. B: Doesn't he? I didn't know that.

    A: Tuấn không ăn thịt. B: Vậy à? Mình không biết đấy.

  • A: It snowed in Sa Pa last week. B: Did it?

    A: Tuần trước Sa Pa có tuyết. B: Thật à?

Lưu ý

Câu khẳng định → hỏi lại khẳng định (I'm tired. → Are you?); câu phủ định → hỏi lại phủ định (I'm not hungry. → Aren't you?).

C

So … và Neither …

Để nói 'tôi cũng vậy', dùng So + trợ động từ + S cho câu khẳng định, và Neither/Nor + trợ động từ + S cho câu phủ định. Chú ý đảo trợ động từ lên trước chủ ngữ.

So + trợ động từ + S · Neither/Nor + trợ động từ + S

  • A: I'm hungry. B: So am I.

    A: Mình đói. B: Mình cũng vậy.

  • A: I didn't sleep well. B: Neither did I.

    A: Mình ngủ không ngon. B: Mình cũng thế.

  • Hoa loves spicy food, and so does her husband.

    Hoa thích đồ cay, chồng cô ấy cũng vậy.

Lưu ý

Có thể nói I don't either thay cho Neither do I. Không nói So I am hay Neither I did.

D

I think so / I hope so / I'm afraid not

Sau think, hope, expect, suppose, guess, be afraid, dùng so để thay cho cả mệnh đề. Phủ định: I hope not, I'm afraid not, I don't think so (thường dùng hơn I think not).

I think/hope/expect so · I hope not / I don't think so

  • A: Will it rain tomorrow? B: I hope not.

    A: Mai có mưa không? B: Hy vọng là không.

  • A: Is the restaurant open on Mondays? B: I think so.

    A: Nhà hàng có mở thứ Hai không? B: Mình nghĩ là có.

  • A: Is there any bánh mì left? B: I'm afraid not.

    A: Còn bánh mì không? B: Tiếc là hết rồi.

Lưu ý

Với hope, phủ định là I hope not, không nói I don't hope so.

Luyện tập

Bài tập Unit 51

Đã trả lời 0/8

  1. 01

    A: Are you coming to the party? B: Yes, I .

  2. 02

    A: I love Korean dramas. B:  

  3. 03

    A: I can't swim. B:   I never learned.

  4. 04

    A: I've never been to Japan. B: Neither I.

  5. 05

    A: Lan passed the exam. B: she? That's great!

  6. 06

    A: Will the traffic be bad tonight? B: I  .

  7. 07

    I didn't enjoy the film, but my sister .

  8. 08

    A: I'm not very good at maths. B:   I always failed my maths tests.

Làm hết rồi bấm kiểm tra để xem đáp án và giải thích.