Unit 39 · Câu điều kiện và wish

if I knew … · I wish I knew …

if I knew … · I wish I knew …

Unit này giúp bạn dùng thì quá khứ sau if và wish để nói về tình huống không thật ở hiện tại, và bày tỏ mong muốn hiện tại khác đi.

A

If + quá khứ cho tình huống không thật ở hiện tại

Khi hiện tại khác với điều ta nói, ta dùng if + quá khứ đơn và would/could trong mệnh đề chính. Câu nói về bây giờ, không phải về quá khứ.

If + S + V2/ed, S + would/could + V

  • If I knew the answer, I'd tell you. (= I don't know it)

    Nếu tôi biết câu trả lời thì tôi sẽ nói cho bạn. (thực tế tôi không biết)

  • If Hùng had more free time, he could learn the guitar.

    Nếu Hùng có nhiều thời gian rảnh hơn, anh ấy có thể học đàn guitar.

  • We wouldn't need a car if we lived in the city centre.

    Chúng tôi sẽ không cần ô tô nếu sống ở trung tâm thành phố.

B

I wish + quá khứ

Dùng I wish + quá khứ đơn để nói bạn tiếc vì hiện tại không như mong muốn. I wish I knew = tôi tiếc là tôi không biết.

S + wish + S + V2/ed

  • I wish I spoke Japanese.

    Ước gì tôi nói được tiếng Nhật.

  • I wish it wasn't so humid in Hà Nội in summer.

    Ước gì mùa hè ở Hà Nội không oi ẩm như vậy.

  • Linh wishes she had a bigger flat.

    Linh ước cô ấy có căn hộ rộng hơn.

Lưu ý

Không dùng would cho động từ trạng thái sau wish: nói I wish I knew, không nói I wish I would know.

C

were thay cho was

Sau if và wish, có thể dùng were cho mọi ngôi (I/he/she/it were). Dạng were trang trọng hơn; was phổ biến trong văn nói. Cụm If I were you… rất hay dùng để khuyên.

If I/he/she/it were… · I wish it were…

  • If I were you, I'd take the job.

    Nếu tôi là bạn, tôi sẽ nhận công việc đó.

  • I wish my brother were here.

    Ước gì anh trai tôi ở đây.

  • If it was a bit cheaper, I'd buy it.

    Nếu nó rẻ hơn một chút thì tôi sẽ mua.

Lưu ý

If I were you gần như luôn dùng were, ít khi nói If I was you trong văn viết.

D

could sau wish và if

Muốn nói về khả năng, ta dùng could (= was/were able to) sau wish hoặc if.

I wish + S + could + V

  • I wish I could swim.

    Ước gì tôi biết bơi.

  • If I could drive, I would visit my grandparents in Nam Định more often.

    Nếu tôi biết lái xe, tôi sẽ về thăm ông bà ở Nam Định thường xuyên hơn.

  • She wishes she could stay longer.

    Cô ấy ước có thể ở lại lâu hơn.

Luyện tập

Bài tập Unit 39

Đã trả lời 0/8

  1. 01

    I don't have a laptop. I wish I (have) one.

  2. 02

    If I   you, I'd see a doctor.

  3. 03

    It's raining. I wish it (not / rain).

  4. 04

    I can't cook. I wish I   cook.

  5. 05

    If Nam (live) near here, we could walk to school together.

  6. 06

    I wish I   the answer, but I have no idea.

  7. 07

    If I didn't have to work today, I (go) to the beach with you.

  8. 08

    My phone is so old. I wish it   faster.

Làm hết rồi bấm kiểm tra để xem đáp án và giải thích.